Logo Genoa U20

Genoa U20

Italy

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Genoa U20 đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
8
Bàn thua
7
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Campionato Primavera - 1

20:00
Logo Juventus U20 Juventus U20
Logo Genoa U20 Genoa U20
--

CN, 18/10 Campionato Primavera - 1

20:00
Logo Genoa U20 Genoa U20
Logo Sassuolo U20 Sassuolo U20
--

Thứ 7, 24/10 Campionato Primavera - 1

16:00
Logo Roma U20 Roma U20
Logo Genoa U20 Genoa U20
--

Thứ 4, 28/10 Coppa Italia Primavera

21:00
Logo Genoa U20 Genoa U20
Logo Reggiana U19 Reggiana U19
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Genoa U20 Genoa U20
Logo Atalanta U20 Atalanta U20
3 1

Thứ 6, 11/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Parma U20 Parma U20
Logo Genoa U20 Genoa U20
2 1

Thứ 7, 05/09 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Genoa U20 Genoa U20
Logo Fiorentina U20 Fiorentina U20
3 3

Thứ 2, 31/08 Campionato Primavera - 1

FT
Logo Monza U20 Monza U20
Logo Genoa U20 Genoa U20
0 1

Genoa U20 là đội bóng nước nào?

Genoa U20 lấy Stadio La Sciorba ở Genova làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.

Genoa U20 trên bảng xếp hạng

Sau 5 vòng, Genoa U20 có 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.

Genoa U20 qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Genoa U20 tới kết quả thắng Atalanta U20 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Khoảng cách của Genoa U20 với nhóm trên và nhóm dưới

Genoa U20 và Hellas Verona U20 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Internazionale U20 là 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.

Hàng công và hàng thủ Genoa U20

Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Genoa U20 mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Genoa U20 đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Genoa U20 là Juventus U20, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Conteh Tiền vệ
1 Alek Zdravkov Thủ môn
2 Cosimo Basile Hậu vệ
3 Kris Gecaj Hậu vệ
5 M. Ndao Tiền vệ
5 Fred Hậu vệ
8 A. Mariotti Tiền vệ
9 Francesco Bellone Tiền đạo
10 Mattia Mendolia Tiền vệ
11 Elia Spicuglia Tiền đạo
13 Klisys Hậu vệ
14 Vincenzo Damiano Tiền đạo
17 F. Calabrese Hậu vệ
18 G. Lauricella Hậu vệ
19 C. Cozzolino Tiền đạo
20 Gaël Lafont Tiền vệ France
21 Matteo Gibertini Tiền vệ Italy
23 Alessio Scelta Hậu vệ Italy
25 L. Damonte Hậu vệ
27 M. Vaz Hậu vệ
29 Jayden Nsingi Tiền vệ
30 Salem Albe Hậu vệ
31 F. O. Tony Hậu vệ
33 Pietro Baccelli Thủ môn
37 Giuseppe Bonanno Tiền đạo
41 Dylan Judelson Tiền vệ Canada
49 Christian Galvano Tiền đạo
50 Mamedi Doucoure Hậu vệ France
55 M. Brizzolari Tiền vệ
65 S. Al Kharusi Tiền vệ
72 Y. Niat Hậu vệ
74 N. Tondi Tiền vệ
77 Nikita Solodchenko Tiền vệ Russia
90 A. Fabbri Hậu vệ
97 Adam Žulevič Tiền đạo Slovakia
99 R. Mihelsons Thủ môn