Genoa U20
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Genoa U20 đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Genoa U20 là đội bóng nước nào?
Genoa U20 lấy Stadio La Sciorba ở Genova làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.
Genoa U20 trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, Genoa U20 có 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng có 20 đội tranh tài.
Genoa U20 qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Genoa U20 tới kết quả thắng Atalanta U20 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Genoa U20 với nhóm trên và nhóm dưới
Genoa U20 và Hellas Verona U20 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Internazionale U20 là 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Hàng công và hàng thủ Genoa U20
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Genoa U20 mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Genoa U20 đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Genoa U20 là Juventus U20, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Conteh | Tiền vệ | |
| 1 | Alek Zdravkov | Thủ môn | |
| 2 | Cosimo Basile | Hậu vệ | |
| 3 | Kris Gecaj | Hậu vệ | |
| 5 | M. Ndao | Tiền vệ | |
| 5 | Fred | Hậu vệ | |
| 8 | A. Mariotti | Tiền vệ | |
| 9 | Francesco Bellone | Tiền đạo | |
| 10 | Mattia Mendolia | Tiền vệ | |
| 11 | Elia Spicuglia | Tiền đạo | |
| 13 | Klisys | Hậu vệ | |
| 14 | Vincenzo Damiano | Tiền đạo | |
| 17 | F. Calabrese | Hậu vệ | |
| 18 | G. Lauricella | Hậu vệ | |
| 19 | C. Cozzolino | Tiền đạo | |
| 20 | Gaël Lafont | Tiền vệ | France |
| 21 | Matteo Gibertini | Tiền vệ | Italy |
| 23 | Alessio Scelta | Hậu vệ | Italy |
| 25 | L. Damonte | Hậu vệ | |
| 27 | M. Vaz | Hậu vệ | |
| 29 | Jayden Nsingi | Tiền vệ | |
| 30 | Salem Albe | Hậu vệ | |
| 31 | F. O. Tony | Hậu vệ | |
| 33 | Pietro Baccelli | Thủ môn | |
| 37 | Giuseppe Bonanno | Tiền đạo | |
| 41 | Dylan Judelson | Tiền vệ | Canada |
| 49 | Christian Galvano | Tiền đạo | |
| 50 | Mamedi Doucoure | Hậu vệ | France |
| 55 | M. Brizzolari | Tiền vệ | |
| 65 | S. Al Kharusi | Tiền vệ | |
| 72 | Y. Niat | Hậu vệ | |
| 74 | N. Tondi | Tiền vệ | |
| 77 | Nikita Solodchenko | Tiền vệ | Russia |
| 90 | A. Fabbri | Hậu vệ | |
| 97 | Adam Žulevič | Tiền đạo | Slovakia |
| 99 | R. Mihelsons | Thủ môn |