Gent
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Gent đang xếp thứ 5 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Gent
Gần đây Gent thắng Standard Liege 2-1 trên sân nhà và hoà Genk 1-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7.
Vị trí của Gent mùa 18/19
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Gent đi lên. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Gent tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Gent đứng thứ 3, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +9.
Khác biệt sân bãi của Gent
Thành tích hai sân của Gent là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 2 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 2 bàn thua.
Gent đang bám đuổi những ai?
Gent đang hơn Club Brugge KV 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hồ sơ đội bóng Gent
Sân nhà của Gent, đội bóng Bỉ, là Planet Group Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GEN. Sân đón được 20.185 khán giả mỗi trận.
Gent gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Gent là Zulte Waregem, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | M. Paskotši | Defender | |
| 5 | M. Ngom | Defender | |
| 7 | M. Balikwisha | Attacker | |
| 8 | L. Bénes | Midfielder | |
| 10 | A. Omgba | Midfielder | |
| 11 | M. Sonko | Attacker | |
| 14 | Kyrell Wilson | Attacker | |
| 16 | C. Burgess | Defender | |
| 17 | M. Delorge-Knieper | Midfielder | |
| 19 | M. Diop | Attacker | |
| 20 | Tiago Araújo | Midfielder | |
| 21 | M. Dean | Attacker | |
| 22 | Leonardo Lopes | Midfielder | |
| 27 | T. De Vlieger | Midfielder | |
| 28 | M. El Âdfaoui | Midfielder | |
| 29 | L. Cooman | Defender | |
| 30 | K. Peersman | Goalkeeper | |
| 31 | B. Evers | Goalkeeper | |
| 33 | D. Roef | Goalkeeper | |
| 35 | G. De Meyer | Defender | |
| 37 | A. Kadri | Midfielder | |
| 39 | A. Ayindé | Defender | |
| 44 | S. Van der Heyden | Defender | |
| 45 | B. Goore | Attacker | |
| 47 | J. Y. Vergara Ortega | Attacker | |
| 50 | Noa Vandenabeele | Goalkeeper | |
| 54 | H. Vernemmen | Defender | |
| 56 | M. Diallo | Defender | |
| 57 | M. Volckaert | Midfielder | |
| 59 | E. Seck | Attacker | |
| 61 | Abubakar Abdullahi | Attacker | |
| 75 | I. Cisse | Attacker | |
| 82 | D. J. Wisdom | Attacker | |
| 95 | Y. Mohammed | Attacker |