Germinal de Rawson
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Germinal de Rawson đang xếp thứ 30 trên tổng 37 đội, với 18 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Germinal de Rawson
Sân nhà của Germinal de Rawson, đội bóng Argentina, là Estadio El Fortín. Sân đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
Germinal de Rawson đang đứng thứ mấy?
Germinal de Rawson giữ vị trí thứ 30 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 37 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Germinal de Rawson
Germinal de Rawson khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Circulo Deportivo 0-2, thắng Guillermo Brown 1-0 và hoà Fundacion Amigos 1-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Germinal de Rawson trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Germinal de Rawson 7 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 17 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Germinal de Rawson
Khoảng cách từ Germinal de Rawson tới Olimpo Bahia Blanca ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 37 đội. Ngay sau lưng là Juventud Unida Univ., kém 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Germinal de Rawson
Germinal de Rawson ghi 7 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Molini | Thủ môn | |
| 2 | L. Sveruk | Hậu vệ | |
| 2 | Fabrizio Romero | Hậu vệ | |
| 3 | A. Moreno | Hậu vệ | |
| 4 | Lautaro Yocco | Hậu vệ | |
| 5 | K. Lencina | Tiền vệ | |
| 6 | I. Terán | Hậu vệ | |
| 6 | N. Rios | Hậu vệ | |
| 6 | N. Macaroff | Tiền vệ | |
| 7 | G. Morón | Tiền vệ | |
| 8 | T. Oliveri | Tiền đạo | |
| 9 | D. De Hoyos | Tiền đạo | |
| 9 | F. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 10 | G. Navarro | Tiền vệ | |
| 10 | J. Rojas | Tiền vệ | |
| 11 | Alex Gonzalez | Tiền vệ | |
| 12 | F. Grigera | Thủ môn | |
| 12 | L. Rodriguez | Thủ môn | |
| 13 | Arian Castillo | Hậu vệ | |
| 13 | Rodrigo Taborda | Hậu vệ | |
| 14 | Juan Silva | Hậu vệ | |
| 14 | L. Amonacid | Tiền vệ | |
| 15 | E. Santilli | Tiền vệ | |
| 15 | L. Veloso | Tiền vệ | |
| 15 | M. Lires | Tiền vệ | |
| 16 | F. Carcamo | Tiền vệ | |
| 17 | J. Velazquez | Tiền vệ | |
| 18 | G. Nunez | Tiền đạo | |
| 18 | J. C. Martinez | Tiền vệ | |
| 20 | Joaquin Estrada | Tiền đạo | |
| 20 | J. Huenchual | Tiền đạo |