Ghazl El Mehalla
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ghazl El Mehalla đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Ghazl El Mehalla mùa 18/19
Sau 5 vòng, Ghazl El Mehalla mới gom được 1 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Ghazl El Mehalla với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Ghazl El Mehalla tới Pyramids FC ở ngôi đầu là 14 điểm. Asyut Petrol đang hơn đội 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Ghazl El Mehalla
Trận gần nhất, Ghazl El Mehalla thua Zamalek SC 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Ghazl El Mehalla
Sân nhà của Ghazl El Mehalla, đội bóng Ai Cập, là El Mahalla Stadium. Sân đón được 29.000 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Ghazl El Mehalla
Cán cân bàn thắng bại của Ghazl El Mehalla đang là −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19.
Trận kế tiếp của Ghazl El Mehalla
Đối thủ kế tiếp của Ghazl El Mehalla là Smouha SC, đá ngày 13/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Alaa | Hậu vệ | |
| - | Ahmed Fawzy | Thủ môn | |
| - | Mohamed El Shahat | Tiền vệ | |
| 1 | A. El Nafarawy | Thủ môn | |
| 3 | Ahmed El Aash | Hậu vệ | Egypt |
| 4 | Ahmed Shousha | Hậu vệ | Egypt |
| 5 | Abdel Fattah Sheta | Hậu vệ | Egypt |
| 7 | Mohamed Ashraf | Tiền vệ | |
| 8 | N. Paulikas | Tiền vệ | |
| 9 | Rached Arfaoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Bassam Walid | Hậu vệ | Egypt |
| 11 | M. Ekbad | Tiền đạo | |
| 12 | Yehia Zakaria | Hậu vệ | Egypt |
| 13 | M. Oufa | Hậu vệ | |
| 14 | Abdel Rahman Emad | Tiền vệ | Egypt |
| 14 | A. Emad | Hậu vệ | |
| 15 | Ahmed Gamal | Hậu vệ | Egypt |
| 16 | Amer Amer | Thủ môn | Egypt |
| 17 | Abdel Rahman Osama | Tiền vệ | Egypt |
| 19 | Armoosha | Tiền vệ | |
| 20 | Mory Touré | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 22 | Ahmed Etman | Tiền vệ | Egypt |
| 23 | Fares Nechat Djabri | Hậu vệ | Algeria |
| 25 | Koko | Thủ môn | |
| 30 | Amr Gomaa | Tiền đạo | Egypt |
| 32 | Youssef El Azab | Tiền vệ | Egypt |
| 37 | M. El Moghzi | Tiền vệ | |
| 41 | Kibou Saïdi | Tiền vệ | |
| 44 | A. Yasser | Tiền vệ | |
| 63 | A. Yehia | Tiền đạo | |
| 66 | A. Rashdan | Hậu vệ | |
| 92 | Ahmed Raafat | Hậu vệ | |
| 99 | Hazem Mohamed | Tiền đạo | Egypt |