Gimnasia L.P.
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group A
Gimnasia L.P. đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội , với 16 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gimnasia L.P. qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Gimnasia L.P. hoà Banfield 2-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Gimnasia L.P. xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Gimnasia L.P. đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ Gimnasia L.P.
Hàng thủ Gimnasia L.P. đứng thứ 10, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Khoảng cách của Gimnasia L.P. với nhóm trên và nhóm dưới
Gimnasia L.P. đang hơn Huracan 4 điểm. Đội đầu bảng Independ. Rivadavia đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Gimnasia L.P. là đội bóng nước nào?
Gimnasia L.P. lấy Estadio Juan Carmelo Zerillo ở La Plata, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIM. Sức chứa của sân là 24.544 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gimnasia L.P.
Gimnasia L.P. ghi 20 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 20 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Gimnasia L.P.
Lịch đấu đưa Gimnasia L.P. tới cuộc chạm trán Independ. Rivadavia ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | R. Giampaoli | Defender | |
| 5 | I. Miramón | Midfielder | |
| 5 | F. Di Biasi | Midfielder | |
| 7 | M. Panaro | Attacker | |
| 8 | I. Fernández | Midfielder | |
| 9 | M. Zalazar | Midfielder | |
| 10 | N. Schelotto | Midfielder | |
| 11 | Jeremias Merlo | Attacker | |
| 13 | G. Conti | Defender | |
| 14 | G. Errecalde | Defender | |
| 15 | H. Castillo | Goalkeeper | |
| 15 | A. Gelsomino | Defender | |
| 16 | A. Max | Midfielder | |
| 17 | L. Janson | Midfielder | |
| 18 | M. Seoane | Midfielder | |
| 19 | A. Colazo | Attacker | |
| 20 | J. Pérez | Midfielder | |
| 21 | E. Martínez | Defender | |
| 22 | M. Melluso | Defender | |
| 23 | N. Insfrán | Goalkeeper | |
| 24 | P. Silva | Defender | |
| 25 | A. Steimbach | Midfielder | |
| 26 | F. Torres | Attacker | |
| 27 | J. Kadijevic | Goalkeeper | |
| 29 | A. Auzmendi | Attacker | |
| 31 | B. Barros Schelotto | Defender | |
| 32 | M. Torres | Attacker | |
| 33 | P. Aguiar | Midfielder | |
| 35 | J. Cortazzo | Defender | |
| 36 | L. Lamella | Defender | |
| 37 | J. Langa | Defender | |
| 42 | S. Villarreal | Defender |