Logo Gimnasia M.

Gimnasia M.

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura - Group A

Gimnasia M. đang xếp thứ 4 trên tổng 15 đội , với 17 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
14
Bàn thua
9
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 06/10 Liga Profesional Argentina

05:00
Estudiantes L.P.
Gimnasia M.
--

Thứ 2, 12/10 Liga Profesional Argentina

03:00
Gimnasia M.
Newells Old Boys
--

Thứ 2, 19/10 Liga Profesional Argentina

03:00
Velez Sarsfield
Gimnasia M.
--

Thứ 2, 26/10 Liga Profesional Argentina

04:00
Gimnasia M.
Platense
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Liga Profesional Argentina

FT
Gimnasia M.
Deportivo Riestra
0 0

Thứ 7, 12/09 Liga Profesional Argentina

FT
Defensa Y Justicia
Gimnasia M.
2 0

CN, 06/09 Liga Profesional Argentina

FT
Gimnasia M.
Boca Juniors
2 2

Thứ 2, 31/08 Liga Profesional Argentina

FT
Independiente
Gimnasia M.
0 3

Gimnasia M. là đội bóng nước nào?

Gimnasia M. là một đội bóng Argentina. Sân đón được 11.500 khán giả mỗi trận.

Vị trí của Gimnasia M. mùa 18/19

Gimnasia M. giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Cụ thể là 5 thắng, 4 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.

Gimnasia M. qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Gimnasia M. hoà Deportivo Riestra 0-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.

Khác biệt sân bãi của Gimnasia M.

Thành tích hai sân của Gimnasia M. là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 20 bàn thua. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 11 bàn.

Gimnasia M. hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Gimnasia M. đang hơn Platense 3 điểm. Cách biệt với Estudiantes L.P. là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội.

Sức mạnh ghi bàn của Gimnasia M.

Hàng thủ Gimnasia M. đứng thứ 14, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.

Gimnasia M. đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Gimnasia M. là Estudiantes L.P., đá ngày 6/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 8 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Roggero Goalkeeper
2 D. Mondino Defender
3 M. Recalde Defender
4 E. Muñoz Defender
5 N. Barboza Midfielder
7 L. Cingolani Midfielder
8 M. Vargas Attacker
9 A. Módica Attacker
10 N. Romano Attacker
11 S. Rodríguez Attacker
15 U. Sánchez Midfielder
16 G. Guiffrey Defender
17 I. Sabatini Attacker
19 J. Ceballos Midfielder
20 T. Ortiz Midfielder
21 F. Antonini Midfielder
22 J. Franco Defender
23 C. Rigamonti Goalkeeper
24 F. Saavedra Defender
25 M. Ubeda Defender
26 F. Lencioni Attacker
27 B. Armoa Attacker
28 T. O'Connor Midfielder
30 E. Fernández Midfielder
31 L. Petruchi Goalkeeper
32 L. Paredes Defender
33 B. Andrada Midfielder
35 V. Simoni Attacker
36 I. Cortez Defender
41 G. Patritti Defender
42 L. Carrera Midfielder