Gimpo Citizen
South-Korea
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Gimpo Citizen đang xếp thứ 7 trên tổng 17 đội, với 35 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 11
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Gimpo Citizen
Gimpo Citizen lấy Gimpo Stadium ở Gimpo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GIM. Sức chứa của sân là 10.000 chỗ.
Vị trí của Gimpo Citizen mùa 18/19
Gimpo Citizen đang đứng thứ 7 trong số 17 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 11 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Gimpo Citizen qua những vòng vừa qua
Gần đây Gimpo Citizen thắng Busan I Park 1-0 trên sân nhà và hoà Jeonnam Dragons 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Gimpo Citizen trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gimpo Citizen 2 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 16 bàn. Các trận sân nhà cho ra 12 bàn thắng và 14 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Gimpo Citizen
Trên bảng xếp hạng, Gimpo Citizen nằm giữa Busan I Park và Asan Mugunghwa. Đội đầu bảng Suwon Bluewings đang hơn 18 điểm. Bảng đấu có tất cả 17 đội.
Hàng công và hàng thủ Gimpo Citizen
Hàng công Gimpo Citizen đứng thứ 8 với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +1. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Gimpo Citizen
Trận kế tiếp, Gimpo Citizen gặp Seoul E-Land FC trên sân nhà ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 10 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sang-min Lee | Thủ môn | South Korea |
| 3 | Park Kyung-Rok | Hậu vệ | Korea Republic |
| 4 | Kim Tae-Han | Hậu vệ | Korea Republic |
| 5 | Lee Chan-Hyung | Hậu vệ | Korea Republic |
| 6 | Choi Jae-Young | Tiền vệ | Korea Republic |
| 7 | Kim Do-Hyeok | Tiền vệ | Korea Republic |
| 8 | Djalma | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Luan Dias | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Lee Si-Heon | Tiền vệ | Korea Republic |
| 13 | Sang-hyoun Park | Hậu vệ | South Korea |
| 14 | Lee Hak-Min | Hậu vệ | Korea Republic |
| 15 | Lee In-Jae | Hậu vệ | Korea Republic |
| 16 | Kim Sung-Joon | Tiền vệ | Korea Republic |
| 17 | Lim Chang-Seok | Tiền vệ | Korea Republic |
| 18 | Jun-seo Kim | Tiền đạo | |
| 20 | Kim Min-Seok | Tiền đạo | Korea Republic |
| 21 | Yoon Bo-Sang | Thủ môn | Korea Republic |
| 22 | Yoon Jae-Woon | Tiền đạo | Korea Republic |
| 23 | Kim Min-Sik | Hậu vệ | Korea Republic |
| 31 | Son Jeong-Hyeon | Thủ môn | Korea Republic |
| 32 | Jang Bu-Seong | Hậu vệ | Korea Republic |
| 33 | Amar Muhsin | Tiền đạo | Iraq |
| 40 | Hyeon-u Nam | Tiền đạo | South Korea |
| 44 | Lee Yong-Hyeok | Hậu vệ | Korea Republic |
| 47 | Kim Dong-Min | Hậu vệ | Korea Republic |
| 50 | Park Dong-Jin | Tiền đạo | Korea Republic |
| 66 | Park Byung-Hyun | Hậu vệ | Korea Republic |
| 70 | Choi Sung-Bum | Tiền đạo | Korea Republic |
| 77 | Connor Chapman | Tiền vệ | Australia |
| 96 | Paulo | Tiền đạo | Brazil |