Giugliano
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone C
Giugliano đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Giugliano mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Giugliano, đội đứng thứ 18. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Vị trí Giugliano so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Giugliano nằm giữa Savoia và Cosenza. Ngôi đầu của Potenza còn xa 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Giugliano qua những vòng vừa qua
Gần đây Giugliano thua Salernitana 0-1 trên sân khách và thắng Cosenza 5-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Giugliano
Thành tích hai sân của Giugliano là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 9 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 7 bàn thua.
Giugliano tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Giugliano ghi 1,8 bàn và nhận 2,7 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20. Đội đang có hiệu số −5.
Giugliano: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Giugliano là một đội bóng Ý. Khán đài có 6.044 chỗ ngồi.
Giugliano gặp ai ở vòng tới?
Ngày 3/10/2026, Giugliano bước vào cuộc đấu với Barletta. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luca Bolletta | Thủ môn | Italy |
| 3 | C. Panico | Hậu vệ | |
| 3 | Matteo Marchisano | Hậu vệ | Italy |
| 4 | R. Zammarini | Tiền vệ | |
| 5 | Pedro Justiniano | Hậu vệ | |
| 6 | J. Broh | Tiền vệ | |
| 8 | Roberto De Rosa | Tiền vệ | Italy |
| 9 | C. Ibe | Tiền đạo | |
| 10 | I. Baldé | Tiền đạo | |
| 11 | Umberto Galletta | Tiền đạo | Italy |
| 12 | L. Santarelli | Thủ môn | |
| 15 | Luigi D'Avino | Hậu vệ | Italy |
| 16 | R. Improta | Tiền đạo | |
| 17 | Gennaro Esposito | Tiền đạo | Italy |
| 19 | A. Cimmaruta | Tiền vệ | |
| 21 | Francesco De Francesco | Hậu vệ | Italy |
| 21 | L. Forciniti | Tiền vệ | |
| 23 | G. Laezza | Hậu vệ | |
| 24 | M. Caldore | Hậu vệ | |
| 25 | A. Minei | Tiền vệ | |
| 26 | A. Minelli | Hậu vệ | |
| 28 | P. Silvestri | Tiền vệ | |
| 30 | M. Borgnino | Tiền vệ | |
| 30 | Umberto Camelio | Tiền đạo | |
| 31 | L. Giordano | Tiền vệ | |
| 33 | D. La Vardera | Hậu vệ | Italy |
| 36 | Mattia Rigo | Hậu vệ | Italy |
| 44 | Luciano Peluso | Tiền vệ | Italy |
| 47 | K. Udoh | Tiền đạo | |
| 64 | I. Varone | Tiền vệ | |
| 77 | S. Greco | Thủ môn | |
| 79 | Giovanni Basile | Hậu vệ | |
| 86 | Vincenzo Ponte | Tiền đạo | |
| 90 | R. Ogunseye | Tiền đạo | |
| 95 | F. Caiazza | Tiền vệ | |
| 99 | C. Salvatore | Tiền đạo |