Logo Glenorchy Knights

Glenorchy Knights

Australia

Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season

Glenorchy Knights đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 18 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
11
Bàn thắng
23
Bàn thua
33
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Glenorchy Knights xếp hạng ra sao?

Glenorchy Knights xếp thứ 8 trong số 10 đội. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.

Vị trí Glenorchy Knights so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Glenorchy Knights tới South Hobart ở ngôi đầu là 30 điểm. South East Utd. đang hơn đội 4 điểm. Ngay sau lưng là Launceston United, kém 12 điểm.

Glenorchy Knights qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Glenorchy Knights thắng Launceston United 2-1 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Glenorchy Knights mạnh hơn ở sân nào?

Glenorchy Knights nhận 14 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 19 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Glenorchy Knights

Sân nhà của Glenorchy Knights, đội bóng Úc, là KGV Football Park. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là GLE.

Số bàn thắng và bàn thua của Glenorchy Knights

Hàng thủ Glenorchy Knights đứng thứ 5, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Nicholas Naden Tiền vệ Australia
- Kalvin Pitt Tiền đạo Australia
1 Angus Burdon Thủ môn Australia
2 Jacob Clothier Hậu vệ Australia
3 Mathew Brkic Hậu vệ Australia
4 Jack Glover Hậu vệ Australia
5 Tyler Harrison Hậu vệ Australia
6 Joel Sammut Hậu vệ Australia
7 Riley Dillon Hậu vệ Australia
8 Nicholas Mearns Hậu vệ Australia
10 Henry Bain Tiền đạo Australia
11 Stefan Cordwell Tiền vệ New Zealand
12 Thomas Walpole Tiền đạo Australia
13 Joshua Cauteruccio Tiền vệ Australia
14 Zeek Prebble Tiền vệ Australia
17 Dimitris Theodorou Tiền vệ Australia
19 Alex Caldow Tiền vệ Australia
20 Daniel Schmidt Hậu vệ Australia
23 Luke Morrisby Thủ môn Australia