Logo Gloggnitz

Gloggnitz

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng East

Gloggnitz đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
11
Bàn thua
19
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - Ost

00:00
Gloggnitz
Traiskirchen
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - Ost

21:00
Wienerberg
Gloggnitz
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - Ost

00:00
Gloggnitz
Oberwart
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - Ost

01:00
Leobendorf
Gloggnitz
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - Ost

FT
Fach-Donaufeld
Gloggnitz
4 0

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - Ost

FT
Gloggnitz
SV Horn
1 3

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - Ost

FT
Scheiblingkirchen
Gloggnitz
1 1

Thứ 7, 05/09 Regionalliga - Ost

FT
Gloggnitz
Mannsdorf-Großenzersdorf
2 3

Mạch trận hiện thời của Gloggnitz

Hai vòng vừa rồi, Gloggnitz thua Fach-Donaufeld 0-4 và thua SV Horn 1-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.

Thành tích mùa 18/19 của Gloggnitz

Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Gloggnitz. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Gloggnitz

Trên bảng xếp hạng, Gloggnitz nằm giữa Favoritner AC và Wienerberg. Cách biệt với Mannsdorf-Großenzersdorf là 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Giới thiệu Gloggnitz

Gloggnitz lấy Krammer-Arena ở Gloggnitz làm sân nhà. Khán đài có 3.000 chỗ ngồi.

Thành tích sân nhà và sân khách của Gloggnitz

Gloggnitz ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn.

Sức mạnh ghi bàn của Gloggnitz

Trung bình mỗi trận Gloggnitz ghi 1,2 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.

Trận kế tiếp của Gloggnitz

Traiskirchen là cái tên chờ Gloggnitz ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Rosenbichler Hậu vệ
- C. Stadler Thủ môn
- M. Jatić Tiền vệ
- Gerald Peinsipp Hậu vệ
- S. Bliem Thủ môn
- S. Ofner Tiền vệ
- M. Etzelstorfer Hậu vệ
- Mathias Gruber Tiền vệ
- L. Grgić Hậu vệ
- Patrick Handler Tiền vệ
- M. Haller Hậu vệ
- D. Sulzer Thủ môn
- S. Schwarz Hậu vệ
- M. Kneißl Hậu vệ
- Botond Szeker Hậu vệ
- A. Mahmoudi Tiền vệ
- F. Buchegger Tiền vệ
- E. Kande Tiền vệ
- Moritz Luhn Tiền đạo
- M. Gotsiridse Tiền vệ
4 Nelson Morris Prenner Tiền đạo
10 R. Holzhauser Hậu vệ
14 A. Svoboda Tiền đạo
18 Thorsten Röcher Tiền vệ Austria