Gomel II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Gomel II đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gomel II qua những vòng vừa qua
Gần đây Gomel II thua FC Slutsk 3-4 trên sân khách và thua Dinamo Minsk II 0-1. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Gomel II xếp hạng ra sao?
Gomel II trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 16. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 6 hoà và 15 thua.
Khoảng cách của Gomel II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Gomel II nằm giữa Orsha và BATE II. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đầu bảng Niva đang hơn 33 điểm.
Khác biệt sân bãi của Gomel II
Thành tích hai sân của Gomel II là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 28 bàn.
Hồ sơ đội bóng Gomel II
Gomel II là một đội bóng Belarus.
Gomel II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Gomel II dừng ở 52 sau 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −16. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Gomel II
Lịch đấu đưa Gomel II tới cuộc chạm trán FC Energetik-Bgu Minsk ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Bondarchuk | Defender | |
| 3 | K. Lipnitskiy | Defender | |
| 5 | H. Pratasenia | Midfielder | |
| 7 | A. Achapovskiy | Attacker | |
| 7 | E. Tishkov | Midfielder | |
| 7 | A. Bondarenko | Midfielder | |
| 8 | E. Barsukov | Attacker | |
| 8 | P. Sergutko | Midfielder | |
| 10 | A. Savitskiy | Midfielder | |
| 10 | A. Semenov | Midfielder | |
| 11 | N. Starostenko | Midfielder | |
| 13 | M. Mardas | Attacker | |
| 15 | A. Rakhmatov | Defender | |
| 15 | Maxim Kabysh | Midfielder | |
| 16 | M. Savasteev | Attacker | |
| 17 | V. Martinkevich | Midfielder | |
| 17 | S. Krivorot | Midfielder | |
| 20 | R. Shapovalov | Attacker | |
| 22 | Maxim Glushko | Midfielder | |
| 22 | Artem Vinokurov | Midfielder | |
| 23 | D. Emeljanov | Attacker | |
| 27 | M. Drozdov | Midfielder | |
| 30 | E. Troyakov | Defender | |
| 30 | E. Yudenko | Midfielder | |
| 33 | Valentin Nanaev | Defender | |
| 49 | A. Karatay | Goalkeeper | |
| 72 | D. Grishkov | Midfielder | |
| 77 | Nikita Majorov | Midfielder | |
| 87 | O. Kovalev | Goalkeeper | |
| 88 | A. Ryzhchenko | Goalkeeper | |
| 88 | Vladimir Voropaev | Goalkeeper | |
| 90 | G. Kukushkin | Defender | |
| 91 | T. Dovlatyan | Midfielder |