Logo Gomel II

Gomel II

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Gomel II đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 26 trận.

Thắng
5
Hoà
6
Thua
15
Bàn thắng
36
Bàn thua
52
Hiệu số
-16

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Gomel II
FC Energetik-Bgu Minsk
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Niva
Gomel II
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Gomel II
Lida
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Osipovichy
Gomel II
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 1. Division

FT
FC Slutsk
Gomel II
4 3

Thứ 6, 18/09 1. Division

FT
Gomel II
Dinamo Minsk II
0 1

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Ostrovets FC
Gomel II
3 1

CN, 06/09 1. Division

FT
Gomel II
Slonim
2 5

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
BATE II
Gomel II
2 2

Gomel II qua những vòng vừa qua

Gần đây Gomel II thua FC Slutsk 3-4 trên sân khách và thua Dinamo Minsk II 0-1. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Gomel II xếp hạng ra sao?

Gomel II trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 16. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 6 hoà và 15 thua.

Khoảng cách của Gomel II với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Gomel II nằm giữa Orsha và BATE II. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đầu bảng Niva đang hơn 33 điểm.

Khác biệt sân bãi của Gomel II

Thành tích hai sân của Gomel II là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 28 bàn.

Hồ sơ đội bóng Gomel II

Gomel II là một đội bóng Belarus.

Gomel II tấn công, phòng ngự ra sao?

Số bàn thua của Gomel II dừng ở 52 sau 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −16. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.

Đối thủ kế tiếp của Gomel II

Lịch đấu đưa Gomel II tới cuộc chạm trán FC Energetik-Bgu Minsk ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 A. Bondarchuk Defender
3 K. Lipnitskiy Defender
5 H. Pratasenia Midfielder
7 A. Achapovskiy Attacker
7 E. Tishkov Midfielder
7 A. Bondarenko Midfielder
8 E. Barsukov Attacker
8 P. Sergutko Midfielder
10 A. Savitskiy Midfielder
10 A. Semenov Midfielder
11 N. Starostenko Midfielder
13 M. Mardas Attacker
15 A. Rakhmatov Defender
15 Maxim Kabysh Midfielder
16 M. Savasteev Attacker
17 V. Martinkevich Midfielder
17 S. Krivorot Midfielder
20 R. Shapovalov Attacker
22 Maxim Glushko Midfielder
22 Artem Vinokurov Midfielder
23 D. Emeljanov Attacker
27 M. Drozdov Midfielder
30 E. Troyakov Defender
30 E. Yudenko Midfielder
33 Valentin Nanaev Defender
49 A. Karatay Goalkeeper
72 D. Grishkov Midfielder
77 Nikita Majorov Midfielder
87 O. Kovalev Goalkeeper
88 A. Ryzhchenko Goalkeeper
88 Vladimir Voropaev Goalkeeper
90 G. Kukushkin Defender
91 T. Dovlatyan Midfielder