Logo Gori

Gori

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga

Gori đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 27 điểm sau 27 trận.

Thắng
6
Hoà
9
Thua
12
Bàn thắng
27
Bàn thua
35
Hiệu số
-8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Erovnuli Liga 2

21:00
Logo Gori Gori
Logo Merani Martvili Merani Martvili
--

CN, 18/10 Erovnuli Liga 2

00:00
Logo Sioni Sioni
Logo Gori Gori
--

Thứ 7, 24/10 Erovnuli Liga 2

21:00
Logo Gori Gori
Logo Samtredia Samtredia
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Gori Gori
Logo Kolkheti Poti Kolkheti Poti
1 1

Thứ 4, 16/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Gareji Gareji
Logo Gori Gori
2 1

Thứ 7, 12/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Gori Gori
Logo Telavi Telavi
2 2

CN, 06/09 Erovnuli Liga 2

FT
Logo Odishi 1919 Odishi 1919
Logo Gori Gori
2 3

Vị trí của Gori mùa 18/19

Gori xếp thứ 10 trong số 10 đội. Cụ thể là 6 thắng, 9 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.

Gori đang bám đuổi những ai?

Gori kém Kolkheti Poti ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Gareji là 23 điểm.

Gori thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Gori hoà Kolkheti Poti 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 9 bàn thua.

Gori mạnh hơn ở sân nào?

Gori nhận 18 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 18 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 17 bàn.

Gori ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Gori ghi 27 bàn và để thủng lưới 35 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.

Hồ sơ đội bóng Gori

Gori là một đội bóng Georgia.

Gori đá trận tiếp theo khi nào?

Merani Martvili là cái tên chờ Gori ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Paolo Puladze Thủ môn Georgia
2 Luka Elbakidze Hậu vệ Georgia
2 B. Rurua Hậu vệ
3 Saba Akhalkatsi Hậu vệ Georgia
3 D. Jakhia Hậu vệ
5 G. Mamulashvili Hậu vệ
6 U. Khubuluri Tiền vệ
7 N. Ninidze Tiền vệ
8 E. Tabatadze Tiền vệ
9 L. Sherozia Tiền đạo
10 Giorgi Alimbarashvili Tiền vệ Georgia
11 G. Khachapuridze Tiền đạo
12 Erekle Guluashvili Thủ môn Georgia
13 Akaki Sirbiladze Tiền đạo Georgia
14 G. Kurmashvili Tiền đạo
15 B. Hamondi Tiền vệ
16 N. Okropiridze Tiền vệ
17 A. Bafuri Hậu vệ
18 G. Bekadze Tiền đạo
19 Levan Natchkebia Tiền đạo Georgia
20 S. Daneliani Tiền vệ
22 E. Bibiluri Hậu vệ
23 Vakhtang Botchorishvili Hậu vệ Georgia
25 Lekso Otinashvili Tiền đạo Georgia
27 Gaga Gazdeliani Tiền vệ Georgia
33 Luka Arakelovi Hậu vệ Georgia
35 Archil Koberidze Hậu vệ Georgia
38 D. Asayure Tiền vệ