Grafičar
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Grafičar đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grafičar là đội bóng nước nào?
Grafičar lấy Stadion Grafičara ở Beograd làm sân nhà. Khán đài có 4.000 chỗ ngồi.
Grafičar trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Grafičar ở vị trí thứ 13. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Grafičar
Trận gần nhất, Grafičar thắng Teleoptik 4-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Grafičar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Grafičar bằng điểm Naftagas và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước OFK Bor 1919. Cách biệt với Borac Cacak là 15 điểm.
Grafičar mạnh hơn ở sân nào?
Grafičar nhận 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 9 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn.
Grafičar ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Grafičar ghi 1,4 bàn và nhận 1,7 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Grafičar đá trận tiếp theo khi nào?
TSC Backa Topola là cái tên chờ Grafičar ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Bratislav MariÄ | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Stefan Hajdin | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Petar Golubović | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | Miljan Vukadinović | Tiền đạo | Serbia |
| 6 | B. Vukotic | Hậu vệ | |
| 6 | V. Subotic | Tiền đạo | |
| 7 | Luka Bijelović | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | L. Nikolic | Tiền vệ | |
| 9 | Nikola Furtula | Tiền đạo | Serbia |
| 13 | Filip Vasiljević | Tiền vệ | Serbia |
| 14 | Slavoljub Srnić | Tiền vệ | Serbia |
| 15 | Darko Lazić | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | O. Matanovic | Tiền vệ | |
| 19 | Nikola Stojiljković | Tiền đạo | Serbia |
| 19 | B. Papovic | Hậu vệ | |
| 22 | Nikola Curuvija | Thủ môn | Austria |
| 23 | U. Djordjevic | Tiền đạo | |
| 23 | N. Bubanja | Tiền vệ | |
| 24 | D. Krivokapic | Tiền đạo | |
| 25 | S. Storebra | Tiền đạo | |
| 27 | V. Roganovic | Hậu vệ | |
| 27 | M. Strika | Hậu vệ | |
| 33 | Ivan Lakićević | Hậu vệ | Serbia |
| 44 | Nemanja Vidić | Hậu vệ | Serbia |
| 44 | Matija Popovic | Hậu vệ | Serbia |
| 44 | S. Baucal | Hậu vệ | |
| 50 | Savo Radanović | Thủ môn | Serbia |
| 60 | D. Saric | Tiền đạo | |
| 77 | D. Anokic | Tiền vệ | |
| 78 | Joshua Tucker | Tiền vệ | Japan |
| 80 | M. Zivanovic | Tiền đạo | |
| 88 | Gorazd Ristovski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 92 | V. Vojvodic | Thủ môn | |
| 99 | Prince Obasi | Tiền đạo | Nigeria |