Logo Grbalj

Grbalj

Montenegro

Thứ hạng hiện tại Bảng Second League

Grbalj đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
10
Bàn thua
6
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 Second League

20:00
Logo Iskra Iskra
Logo Grbalj Grbalj
--

CN, 04/10 Second League

21:00
Logo Zeta Zeta
Logo Grbalj Grbalj
--

CN, 11/10 Second League

21:00
Logo Grbalj Grbalj
Logo Mogren Mogren
--

CN, 18/10 Second League

21:00
Logo Mladost Lješkopolje Mladost Lješkopolje
Logo Grbalj Grbalj
--

CN, 25/10 Second League

22:00
Logo Grbalj Grbalj
Logo Jedinstvo Jedinstvo
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Second League

FT
Logo Grbalj Grbalj
Logo Rudar Rudar
3 1

CN, 20/09 Second League

FT
Logo Grbalj Grbalj
Logo Berane Berane
3 0

Thứ 7, 12/09 Second League

FT
Logo Grbalj Grbalj
Logo Lovćen Lovćen
1 1

CN, 06/09 Second League

FT
Logo Jedinstvo Jedinstvo
Logo Grbalj Grbalj
2 0

CN, 30/08 Second League

FT
Logo Grbalj Grbalj
Logo Mladost Lješkopolje Mladost Lješkopolje
0 0

Thành tích mùa 18/19 của Grbalj

Grbalj có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 7 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Khoảng cách của Grbalj với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Grbalj nằm giữa Zeta và Iskra. Cách biệt với Mladost Lješkopolje là 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Mạch trận hiện thời của Grbalj

Trận gần nhất, Grbalj thắng Rudar 3-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 5 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Grbalj

Số bàn thua của Grbalj dừng ở 6 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.

Grbalj: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Grbalj lấy Stadion Donja Sutvara ở Radanovići làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRB.

Trận kế tiếp của Grbalj

Trận kế tiếp, Grbalj gặp Iskra trên sân khách ngày 30/9/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Radulovic Hậu vệ
1 V. Vujovic Thủ môn
2 Nebojsa Obradovic Hậu vệ
3 Nemanja Petrovic Hậu vệ
4 Dorde Ercegovic Hậu vệ
6 Simo Popovic Tiền vệ
7 L. Pajovic Tiền vệ
11 A. Krstovic Hậu vệ
12 Nikola Radovic Thủ môn
13 L. Djinovic Tiền vệ
14 S. Djuricic Tiền vệ
15 Shunya Ueda Tiền vệ
21 Stefan Cadenovic Tiền đạo
22 Vuk Pavicevic Tiền đạo
24 Matija Stijepovic Hậu vệ
24 S. Boskovic Tiền vệ
25 U. Magud Hậu vệ
26 D. Jankovic Tiền vệ
27 O. Babic Tiền vệ
31 Ljubomir Đurović Thủ môn
78 Y. Suwa Tiền vệ