Greece U21
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Ranking of second-placed teams
Greece U21 đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Greece U21 trên bảng xếp hạng
Greece U21 đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 21 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,6 điểm mỗi trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng F.
Greece U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Greece U21 đang hơn Northern Ireland U21 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 6 đội.
Greece U21 thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Greece U21 thắng Georgia U21 3-0 và hoà Croatia U21 1-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Greece U21
Greece U21 ghi 12 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 2 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 12 bàn ghi và 2 bàn thua.
Greece U21 là đội bóng nước nào?
Greece U21 là một đội bóng Hy Lạp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRE. Sức chứa của sân là 71.030 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Greece U21
Trung bình mỗi trận Greece U21 ghi 3,0 bàn và nhận 0,5 bàn. Đội đang có hiệu số +20.
Lịch thi đấu sắp tới của Greece U21
Ngày 1/10/2026, Greece U21 bước vào cuộc đấu với Latvia U21. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexandros Tsompanidis | Thủ môn | Greece |
| - | Giannis Theodosoulakis | Tiền đạo | Greece |
| - | David Galiatsos | Hậu vệ | Greece |
| - | G. Bokos | Tiền vệ | |
| 2 | A. Koutsogoulas | Tiền vệ | Greece |
| 3 | Marjo Sinanaj | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Alexandros Kalogeropoulos | Hậu vệ | Greece |
| 6 | Christos Alexiou | Hậu vệ | Greece |
| 7 | Christos Papadopoulos | Tiền vệ | Greece |
| 8 | Evangelos Nikolaou | Tiền vệ | Greece |
| 8 | Theofanis Bakoulas | Tiền vệ | Greece |
| 9 | Georgios Koutsias | Tiền đạo | Greece |
| 9 | Dimitris Rallis | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Viktor Roumniachiev | Tiền vệ | Greece |
| 10 | Lampros Smyrlis | Tiền đạo | Greece |
| 11 | Giorgos Kyriopoulos | Tiền đạo | Greece |
| 11 | S. Pnevmonidis | Tiền đạo | |
| 12 | Spyridon Angelidis | Thủ môn | Greece |
| 15 | Sotiris Kontouris | Tiền vệ | Greece |
| 17 | Konstantinos Goumas | Tiền vệ | Greece |
| 18 | M. Filon | Hậu vệ | Greece |
| 19 | Dimitrios Kaloskamis | Tiền vệ | Greece |
| 19 | Antonis Papakanellos | Tiền vệ | Greece |
| 20 | G. Apostolakis | Tiền vệ | Greece |
| 22 | Eleftherios Tasiouras | Hậu vệ | Greece |
| 23 | Konstantinos Kostoulas | Hậu vệ | Greece |
| 25 | Nikolaos Deligiannis | Hậu vệ | Greece |
| 30 | Adriano Bregou | Tiền vệ | Greece |
| 31 | Nikolaos Botis | Thủ môn | Greece |
| 32 | Noah Allen | Hậu vệ | USA |
| 36 | Georgios Marios Katris | Hậu vệ | Greece |
| 41 | Dimitrios Monastirlis | Thủ môn | Greece |
| 52 | Dimitrios Chatsidis | Tiền đạo | Greece |
| 67 | Isidoros Koutsidis | Hậu vệ | Greece |
| 67 | A. Liatsikouras | Tiền vệ | |
| 70 | Georgios Karakasidis | Thủ môn | Greece |