Gretna 2008
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Gretna 2008 đang xếp thứ 22 trên tổng 33 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gretna 2008 là đội bóng nước nào?
Gretna 2008 lấy Raydale Park ở Gretna làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé.
Thành tích mùa 18/19 của Gretna 2008
Bảng xếp hạng giải ghi tên Gretna 2008 ở vị trí thứ 22. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Gretna 2008 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Gretna 2008 thắng Dalbeattie Star 5-1 và thắng Celtic II 3-1. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 18 bàn thua. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Gretna 2008 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Gretna 2008 tới Kilwinning Rangers ở ngôi đầu là 17 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Cowdenbeath. Bảng đấu có tất cả 33 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gretna 2008
Gretna 2008 ghi 14 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 18 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 15 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Gretna 2008
Số bàn thua của Gretna 2008 dừng ở 33 sau 11 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 31 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Gretna 2008
Trận kế tiếp, Gretna 2008 gặp Johnstone Burgh trên sân nhà ngày 17/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 18 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jake Kirk | Hậu vệ | Scotland |
| - | F. Matthews | Hậu vệ | |
| - | T. Forster | Hậu vệ | |
| - | R. Coates | Hậu vệ | |
| - | J. Winrow | Tiền vệ | |
| 1 | James Atkinson | Thủ môn | |
| 2 | R. Ivison | Tiền vệ | |
| 2 | Aaron Weir | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Stuart Douglas | Tiền đạo | Scotland |
| 4 | J. Dickinson | Hậu vệ | |
| 4 | Logan Sinclair | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Hayden Tait | Tiền vệ | Scotland |
| 6 | Andrew Oram | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Lewis Bell | Tiền vệ | |
| 7 | Liam Short | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Gregory McCaragher | Hậu vệ | England |
| 8 | Kayn Cranston | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Sam Atkinson | Hậu vệ | Scotland |
| 9 | Iain Anderson | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Sean McKenzie | Tiền đạo | |
| 11 | Daniel Orsi | Tiền đạo | |
| 11 | Kyan Gunn | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | D. Carmichael | Tiền vệ | |
| 12 | Luke McMurtrie | Hậu vệ | Scotland |
| 12 | Jay Kennedy | Thủ môn | Scotland |
| 14 | Roan Steele | Hậu vệ | England |
| 14 | Bobby Skinner | Tiền vệ | England |
| 15 | Liam Lamonby | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | J. Mackay | Tiền vệ | |
| 17 | D. Crawford | ||
| 17 | H. Aitchison | ||
| 18 | Reece Patterson | Tiền đạo | Scotland |
| 18 | C. Parker | Hậu vệ | |
| 18 | W. Harper | ||
| 21 | Vinnie Parker | Thủ môn | Scotland |
| 21 | H. Cross | Thủ môn |