Grindavik
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Deild
Grindavik đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội , với 25 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 10
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grindavik xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Grindavik, đội đứng thứ 11. Đội có 5 thắng, 10 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Vị trí Grindavik so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Grindavik nằm giữa Völsungur và Ægir. Ngôi đầu của Afturelding còn xa 20 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Mạch trận hiện thời của Grindavik
Gần đây Grindavik hoà Ægir 1-1 trên sân khách và thắng HK Kopavogur 4-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 15 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Grindavik trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Grindavik 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 9 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Grindavik
Grindavik lấy Mustad völlurinn ở Grindavík làm sân nhà. Sân đón được 1.750 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là GRI.
Grindavik tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Grindavik ghi 1,1 bàn và nhận 1,6 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | D. Muminović | Defender | |
| 5 | A. Úlfarsson | Defender | |
| 6 | V. Hauksson | Defender | |
| 7 | G. Gunnleifsson | Midfielder | |
| 8 | Stefan Fridriksson | Midfielder | |
| 9 | R. Eysteinsson | Attacker | |
| 10 | Ingi Sigurdsson | Midfielder | |
| 11 | V. Hákonarson | Attacker | |
| 11 | Skuli Brynjarsson Aron | Attacker | |
| 12 | R. Błąkała | Goalkeeper | |
| 14 | H. Eysteinsson | Midfielder | |
| 17 | Andri Hammer | Attacker | |
| 18 | Christian Alexandersson | Defender | |
| 19 | A. Gunnarsson | Attacker | |
| 20 | Mikael Thorfinnsson | Midfielder | |
| 21 | I. Camara | Midfielder | |
| 22 | Larus Olafsson | Midfielder | |
| 23 | Sindri Gudmundsson | Defender | |
| 25 | Franz Gudmundsson Fridrik | Midfielder | |
| 26 | Eysteinn Runarsson | Midfielder | |
| 27 | H. Ragnarsson | Attacker | |
| 28 | T. Bjarnason | Defender | |
| 29 | Lukas Tomasson | Attacker | |
| 31 | H. Arnarsson | Goalkeeper |