Logo Grindavik

Grindavik

Iceland

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Deild

Grindavik đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội , với 25 điểm sau 22 trận.

Thắng
5
Hoà
10
Thua
7
Bàn thắng
25
Bàn thua
35
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 7, 05/09 1. Deild

FT
Ægir
Grindavik
1 1

Thứ 7, 29/08 1. Deild

FT
Grindavik
HK Kopavogur
4 3

Grindavik xếp hạng ra sao?

Cuộc chiến trụ hạng đang có Grindavik, đội đứng thứ 11. Đội có 5 thắng, 10 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.

Vị trí Grindavik so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Grindavik nằm giữa Völsungur và Ægir. Ngôi đầu của Afturelding còn xa 20 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Mạch trận hiện thời của Grindavik

Gần đây Grindavik hoà Ægir 1-1 trên sân khách và thắng HK Kopavogur 4-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 15 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Grindavik trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Grindavik 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 9 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Grindavik

Grindavik lấy Mustad völlurinn ở Grindavík làm sân nhà. Sân đón được 1.750 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là GRI.

Grindavik tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Grindavik ghi 1,1 bàn và nhận 1,6 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Hiệu số bàn thắng bại là −10.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 D. Muminović Defender
5 A. Úlfarsson Defender
6 V. Hauksson Defender
7 G. Gunnleifsson Midfielder
8 Stefan Fridriksson Midfielder
9 R. Eysteinsson Attacker
10 Ingi Sigurdsson Midfielder
11 V. Hákonarson Attacker
11 Skuli Brynjarsson Aron Attacker
12 R. Błąkała Goalkeeper
14 H. Eysteinsson Midfielder
17 Andri Hammer Attacker
18 Christian Alexandersson Defender
19 A. Gunnarsson Attacker
20 Mikael Thorfinnsson Midfielder
21 I. Camara Midfielder
22 Larus Olafsson Midfielder
23 Sindri Gudmundsson Defender
25 Franz Gudmundsson Fridrik Midfielder
26 Eysteinn Runarsson Midfielder
27 H. Ragnarsson Attacker
28 T. Bjarnason Defender
29 Lukas Tomasson Attacker
31 H. Arnarsson Goalkeeper