Guangzhou E-Power
China
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Guangzhou E-Power đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 54 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Guangzhou E-Power trên bảng xếp hạng
Sau 24 vòng, Guangzhou E-Power giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Guangzhou E-Power tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Guangzhou E-Power đứng đầu, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Mạch trận hiện thời của Guangzhou E-Power
Guangzhou E-Power đang trải qua mạch bất bại 13 trận. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 4 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Guangzhou E-Power trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Guangzhou E-Power 8 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 8 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 25 bàn thắng và 12 bàn thua.
Guangzhou E-Power là đội bóng nước nào?
Guangzhou E-Power là một đội bóng Trung Quốc.
Guangzhou E-Power đang bám đuổi những ai?
Guangzhou E-Power đang hơn Guangxi Hengchen 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Guangzhou E-Power
Trận kế tiếp, Guangzhou E-Power gặp Shenzhen Juniors trên sân khách ngày 7/10/2026. Đội còn 8 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Liu Bin | Hậu vệ | China PR |
| 3 | Han Xuan | Hậu vệ | China PR |
| 4 | Liu Langzhou | Hậu vệ | |
| 5 | Jiang Jihong | Hậu vệ | China PR |
| 6 | Duan Yunzi | Tiền đạo | China PR |
| 7 | Ousmane Camara | Tiền đạo | Guinea |
| 8 | Cai Haochang | Tiền vệ | China PR |
| 10 | Liang Xueming | Tiền đạo | China PR |
| 11 | Nikão | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Deng Biao | Hậu vệ | China PR |
| 16 | Liao Junjian | Hậu vệ | China PR |
| 17 | Yang Hao | Tiền đạo | |
| 18 | Wang Haobin | Tiền đạo | |
| 19 | Chen Junxu | Thủ môn | |
| 20 | João Carlos | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Xiao Jiaqi | Thủ môn | |
| 24 | Wang Junjie | Tiền vệ | |
| 25 | Wang Chien-Ming | Hậu vệ | |
| 27 | Gao Huaze | Tiền vệ | China PR |
| 29 | Wang Jingbin | Tiền đạo | China PR |
| 32 | Wei Wenning | Tiền đạo | |
| 34 | Hou Yu | Tiền vệ | |
| 38 | Yuhan Xiao | Hậu vệ | |
| 39 | Huang Shenghao | Tiền vệ | China PR |
| 43 | Xiao Kun | Tiền vệ | |
| 45 | Xue Sibo | Thủ môn |