Gzira United
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Gzira United đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội , với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gzira United thi đấu thế nào gần đây?
Gzira United đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Loạt 5 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Gzira United đang đứng thứ mấy?
Gzira United mới có 1 điểm sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận. Đội có 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Gzira United
Gzira United kém Hibernians ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngay sau lưng là Birzebbuga, kém 1 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Gzira United
Sân nhà của Gzira United, đội bóng Malta, là MFA Centenary Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là GIZ. Khán đài có 2.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Gzira United
Hàng thủ Gzira United đứng thứ 12, trung bình nhận 2,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Gzira United gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Gzira United tới cuộc chạm trán Sliema Wanderers ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Sargent | Goalkeeper | |
| 2 | A. Pllana | Defender | |
| 3 | Gabriel Mentz | Defender | |
| 4 | N. Joyce | Defender | |
| 4 | N. Cassar | Defender | |
| 5 | D. Abela | Defender | |
| 6 | A. Borg | Midfielder | |
| 7 | Luisinho | Attacker | |
| 8 | B. Borg | Attacker | |
| 9 | Andre Carlos | Attacker | |
| 10 | Maxuell Samurai | Attacker | |
| 11 | D. Farrugia | Midfielder | |
| 13 | Joao Teixeira | Defender | |
| 15 | J. Pena Serna | Attacker | |
| 15 | D. Mifsud | Defender | |
| 17 | A. De Flavia | Midfielder | |
| 19 | A. Previ | Midfielder | |
| 20 | K. Galea | Goalkeeper | |
| 22 | Marc Van de Bovenkamp | Defender | |
| 23 | D. Djadjo | Attacker | |
| 25 | G. Ghigo | Defender | |
| 27 | F. Maio | Defender | |
| 29 | N. Spiteri | Defender | |
| 30 | D. Xuereb | Midfielder | |
| 32 | J. Farías | Midfielder | |
| 33 | E. Colombo | Goalkeeper | |
| 44 | Francisco Saldanha | Midfielder | |
| 45 | M. Ange | Attacker | |
| 77 | Kayden Pace | Midfielder | |
| 96 | M. Stojanovic | Defender | |
| 99 | C. Lovegrove | Goalkeeper |