Hamburger SV II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Hamburger SV II đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hamburger SV II là đội bóng nước nào?
Wolfgang-Meyer-Sportanlage, sân nhà của Hamburger SV II, chứa được 2.018 chỗ ngồi. Khán đài có 2.018 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HAM.
Hamburger SV II trên bảng xếp hạng
Hamburger SV II giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Hamburger SV II qua những vòng vừa qua
Hamburger SV II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Atlas Delmenhorst 0-3, thắng HSC Hannover 4-0 và thua St. Pauli II 0-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 13 bàn. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hamburger SV II
Hamburger SV II ghi 3 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 9 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 16 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Hamburger SV II
Khoảng cách từ Hamburger SV II tới Weiche Flensburg ở ngôi đầu là 15 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hamburger SV II tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Hamburger SV II mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Trận kế tiếp của Hamburger SV II
Hamburger SV II sẽ làm khách của Schöningen vào ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luis Klatte | Thủ môn | Germany |
| - | Ware Pakia | Tiền đạo | Germany |
| - | Noah Andreas | Tiền vệ | Germany |
| - | Tjark Hildebrandt | Hậu vệ | Germany |
| - | Emmanuel Appiah | Tiền đạo | Germany |
| - | Jesse Kilo | Tiền đạo | Finland |
| - | Ayukayoh Mengot | Tiền đạo | Germany |
| - | Ohene Köhl | Tiền đạo | Ghana |
| - | Timon Kramer | Tiền đạo | Germany |
| - | Melvin-Joe Wiesnet | Hậu vệ | Germany |
| - | Benjamin William Lamce | Tiền vệ | Germany |
| - | Glory Eliel Kiveta-Ndongalasiya | Tiền đạo | Germany |
| - | Lukas Bornschein | Hậu vệ | Germany |
| - | Alex da Graça Marques | Tiền đạo | Poland |
| - | Jeremy Gandert | Hậu vệ | Germany |
| - | Julian Brätz | Thủ môn | Germany |
| - | Davis Rath | Tiền vệ | Germany |
| - | Nilavan Prabakaran | Tiền đạo | Germany |
| - | Jamal Kwabena Nabe | Hậu vệ | Germany |
| - | Kelvin Ojo | Tiền đạo | Germany |
| - | Colin Poppelbaum | Thủ môn | Germany |
| - | Arnaud Riedel | Tiền vệ | Germany |
| - | Moritz Reimers | Tiền vệ | Germany |
| - | Shafiq Nandja | Hậu vệ | Germany |
| 2 | William Mikelbrencis | Hậu vệ | France |
| 7 | Anssi Suhonen | Tiền vệ | Finland |
| 16 | Leonardo Posadas | Hậu vệ | Germany |
| 17 | Maurice Osei Boakye | Tiền đạo | Germany |
| 38 | Alexander Røssing-Lelesiit | Tiền đạo | Norway |
| 40 | Hannes Hermann | Thủ môn | Germany |
| 41 | Omar Megeed | Tiền vệ | Egypt |
| 42 | Omar Sillah | Tiền đạo | Germany |
| 43 | Luis Seifert | Hậu vệ | Germany |
| 48 | Bilal Yalcinkaya | Tiền vệ | Germany |