Logo Hamburger SV

Hamburger SV

Germany

Thứ hạng Bundesliga

Hamburger SV đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 3 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
2
Bàn thua
13
Hiệu số
-11
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Bundesliga →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Bundesliga

20:30
TSG Hoffenheim
Hamburger SV
--

Thứ 7, 17/10

Bundesliga

20:30
Hamburger SV
VfB Stuttgart
--

Thứ 7, 24/10

Bundesliga

20:30
SC Paderborn 07
Hamburger SV
--

Thứ 4, 28/10

Giải khác

00:00
Hamburger SV
Eintracht Frankfurt
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Bundesliga

FT
Hamburger SV
1. FC Köln
2 1

CN, 13/09

Bundesliga

FT
RB Leipzig
Hamburger SV
5 0

CN, 06/09

Bundesliga

FT
Hamburger SV
1. FSV Mainz 05
0 5

Thứ 7, 29/08

Bundesliga

FT
Borussia Dortmund
Hamburger SV
2 0

Giới thiệu Hamburger SV

Volksparkstadion, sân nhà của Hamburger SV, chứa được 57.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HSV. Đội thuộc làng bóng đá Đức.

Thành tích mùa 26/27 của Hamburger SV

Bảng xếp hạng Bundesliga ghi tên Hamburger SV ở vị trí thứ 16. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.

Hamburger SV thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Hamburger SV thắng 1. FC Köln 2-1 trên sân nhà và thua RB Leipzig 0-5. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 13 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Hamburger SV

Khoảng cách từ Hamburger SV tới Borussia Dortmund ở ngôi đầu là 9 điểm. Ngay sau lưng là 1. FC Union Berlin, kém 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off trụ hạng.

Hamburger SV tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Hamburger SV ghi 0,5 bàn và nhận 3,3 bàn. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −11.

Lịch thi đấu sắp tới của Hamburger SV

Đối thủ kế tiếp của Hamburger SV tại Bundesliga là TSG Hoffenheim, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Mario Vušković Hậu vệ Croatia
1 Daniel Fernandes Thủ môn Portugal
3 David Møller Wolfe Hậu vệ Norway
4 Bilal Nadir Tiền vệ Morocco
5 Martin Adeline Tiền vệ France
6 Albert Sambi Lokonga Tiền vệ Belgium
7 Zakaria El Ouahdi Hậu vệ Morocco
9 Terem Moffi Tiền đạo Nigeria
10 Immanuel Pherai Tiền vệ Suriname
11 Albert Grønbæk Tiền vệ Denmark
12 Sander Tangvik Thủ môn Norway
15 Yussuf Poulsen Tiền đạo Denmark
17 Warmed Omari Hậu vệ Comoros
18 Bakery Jatta Tiền vệ Gambia
19 Otto Stange Tiền đạo Germany
20 Fábio Vieira Tiền vệ Portugal
21 Nicolai Remberg Tiền vệ Germany
22 Kofi Jeremy Amoako Tiền vệ Germany
23 Jordan Torunarigha Hậu vệ Nigeria
24 Nicolás Capaldo Hậu vệ Argentina
27 Patson Daka Tiền đạo Zambia
28 Miro Muheim Tiền vệ Switzerland
33 Sebastiaan Bornauw Hậu vệ Belgium
37 Louis Lemke Hậu vệ Germany
38 Alexander Røssing-Lelesiit Tiền đạo Norway
39 Joel Agyekum Hậu vệ Germany
40 Elias Lahti Thủ môn Finland
41 Fernando Dickes Thủ môn Germany
43 Shafiq Nandja Hậu vệ Germany
46 Kelvin Ojo Tiền đạo Germany
48 Jason Dean Bissi Mouelle Hậu vệ Germany