Hamilton Academical
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Hamilton Academical đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Hamilton Academical
Trận gần nhất, Hamilton Academical thắng Kilmarnock II 3-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 6 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới.
Hamilton Academical trên bảng xếp hạng
Hamilton Academical chưa thua trận nào sau 7 vòng. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Hamilton Academical
Số bàn thua của Hamilton Academical dừng ở 1 sau 7 trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Đội đang có hiệu số +15.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hamilton Academical
Hamilton Academical ghi 10 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 0 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Khoảng cách của Hamilton Academical với nhóm trên và nhóm dưới
Hamilton Academical bằng điểm Ross County và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Montrose.
Sân nhà và giải đấu của Hamilton Academical
Hamilton Academical lấy ZLX Stadium ở Hamilton làm sân nhà. Khán đài có 6.078 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HAM.
Lịch thi đấu sắp tới của Hamilton Academical
Ngày 3/10/2026, Hamilton Academical bước vào cuộc đấu với Peterhead. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Lyness | Thủ môn | |
| 2 | A. Comrie | Hậu vệ | |
| 3 | T. Gallacher | Hậu vệ | |
| 4 | L. Kilday | Hậu vệ | |
| 5 | F. Owens | Hậu vệ | |
| 6 | C. Blues | Tiền vệ | |
| 7 | D. Thomas | Tiền vệ | |
| 8 | K. MacDonald | Hậu vệ | |
| 8 | Findlay Cameron | Tiền đạo | |
| 10 | S. Bradley | Tiền đạo | |
| 11 | K. Orsi | Tiền đạo | |
| 12 | Michael Marks | Thủ môn | |
| 12 | Josh Lane | Thủ môn | |
| 15 | C. Newbury | Hậu vệ | |
| 16 | T. Sutherland | Tiền đạo | |
| 16 | K. Smutek | Hậu vệ | |
| 17 | S. Bannigan | Tiền vệ | |
| 18 | Alister Crawford | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | L. Morgan | Tiền đạo | |
| 20 | J. McKay | Tiền vệ | |
| 21 | G. Crookston | Tiền vệ | |
| 22 | D. Shiels | Hậu vệ | |
| 24 | A. Eadie | Tiền vệ | |
| 27 | S. McKinstry | Tiền đạo | |
| 28 | B. Black | Tiền đạo | |
| 29 | A. Ryan | Tiền đạo | |
| 33 | Stephen Hendrie | Hậu vệ | Scotland |