Hannover 96 II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Hannover 96 II đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội , với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hannover 96 II
Sân nhà của Hannover 96 II, đội bóng Đức, là 96 Das Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là HAN. Sức chứa của sân là 2.500 chỗ.
Hannover 96 II đang đứng thứ mấy?
Hannover 96 II đang đứng thứ 6 trong số 18 đội. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Hannover 96 II
Hannover 96 II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Todesfelde 3-1, hoà VfB Lübeck 2-2 và thua VfB Oldenburg 3-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khoảng cách của Hannover 96 II với nhóm trên và nhóm dưới
Hannover 96 II và Kickers Emden đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. VfB Oldenburg đang hơn đội 4 điểm.
Hannover 96 II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hannover 96 II thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 8 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Hannover 96 II
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Hannover 96 II mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Hannover 96 II
Lịch đấu đưa Hannover 96 II tới cuộc chạm trán Phönix Lübeck ngày 3/10/2026. 96 Das Stadion là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Ebnoutalib | Defender | |
| - | A. Vogel | Attacker | |
| - | T. Hobrecht | Attacker | |
| - | Rafael Marques | Attacker | |
| 4 | F. Göttlicher | Defender | |
| 5 | Lukas Dominke | Defender | |
| 6 | Noah Engelbreth | Midfielder | |
| 7 | Mustafa Abdullatif | Midfielder | |
| 9 | Sean Busch | Attacker | |
| 13 | F. Roggow | Midfielder | |
| 14 | J. Ganda | Attacker | |
| 18 | T. van den Heuvel | Midfielder | |
| 22 | Joel Grimpe | Goalkeeper | |
| 26 | Montell Ndikom | Midfielder | |
| 28 | M. Gevorgyan | Midfielder | |
| 29 | J. Niklaus | Attacker | |
| 31 | D. Husser | Attacker | |
| 33 | T. Walbrecht | Midfielder |