Hapoel Haifa
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Hapoel Haifa đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội , với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Hapoel Haifa
Sammy Ofer Stadium, sân nhà của Hapoel Haifa, chứa được 30.820 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.820 vé. Đội thường được gọi ngắn là HAP.
Hapoel Haifa đang đứng thứ mấy?
Hapoel Haifa giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Hapoel Haifa
Gần đây Hapoel Haifa thua Beitar Jerusalem 1-2 trên sân khách và thắng Bnei Sakhnin 3-1. Loạt 5 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Hapoel Haifa ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Hapoel Haifa đang là +1. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Hapoel Haifa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Hapoel Haifa nằm giữa Hapoel Katamon và Maccabi Petah Tikva. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 9 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Hapoel Haifa
Lịch đấu đưa Hapoel Haifa tới cuộc chạm trán Maccabi Petah Tikva ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Sammy Ofer Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Y. Gerafi | Goalkeeper | |
| 2 | N. Cohen | Defender | |
| 3 | T. Arbel | Defender | |
| 4 | D. Malul | Defender | |
| 5 | I. Kričak | Defender | |
| 7 | L. Rotman | Midfielder | |
| 8 | Cheick Keita | Midfielder | |
| 9 | W. Agada | Attacker | |
| 10 | S. Elias | Midfielder | |
| 11 | I. S. Fahima | Midfielder | |
| 12 | S. Bar On | Defender | |
| 12 | A. Ayias | Attacker | |
| 13 | D. Župarić | Defender | |
| 14 | W. Habiballa | Attacker | |
| 15 | Y. Gonen | Midfielder | |
| 16 | N. Belay | Defender | |
| 17 | A. Turgeman | Attacker | |
| 18 | Itay Zafrani | Attacker | |
| 19 | S. Elkayam | Attacker | |
| 20 | A. Haman | Attacker | |
| 21 | R. Zikri | Attacker | |
| 21 | Cheickna Ahmadou Hamadou Layhi Allahou Diakité | Attacker | |
| 23 | M. Ambar | Goalkeeper | |
| 24 | L. Serdal | Midfielder | |
| 25 | G. Diba | Defender | |
| 27 | Shay Balahssan | Attacker | |
| 30 | I. Dadia | Midfielder | |
| 31 | Liam Nahum | Midfielder | |
| 42 | T. Naim | Midfielder | |
| 55 | N. Sabag | Midfielder | |
| 77 | A. Mendy | Defender | |
| 92 | M. Hamad | Attacker |