Logo Hapoel Haifa

Hapoel Haifa

Israel

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al

Hapoel Haifa đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội , với 6 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
7
Bàn thua
6
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Haifa
Maccabi Petah Tikva
--

CN, 18/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Haifa
Hapoel Ramat Gan
--

CN, 25/10 Ligat Ha'al

00:00
Maccabi Tel Aviv
Hapoel Haifa
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Ligat Ha'al

FT
Beitar Jerusalem
Hapoel Haifa
2 1

Thứ 2, 14/09 Ligat Ha'al

FT
Hapoel Haifa
Bnei Sakhnin
3 1

Thứ 2, 07/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Netanya
Hapoel Haifa
1 1

Thứ 5, 03/09 Ligat Ha'al

FT
Hapoel Beer Sheva
Hapoel Haifa
2 2

Thứ 2, 31/08 Ligat Ha'al

FT
Hapoel Haifa
Hapoel Tel Aviv
0 0

Sân nhà và giải đấu của Hapoel Haifa

Sammy Ofer Stadium, sân nhà của Hapoel Haifa, chứa được 30.820 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.820 vé. Đội thường được gọi ngắn là HAP.

Hapoel Haifa đang đứng thứ mấy?

Hapoel Haifa giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Hapoel Haifa

Gần đây Hapoel Haifa thua Beitar Jerusalem 1-2 trên sân khách và thắng Bnei Sakhnin 3-1. Loạt 5 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Hapoel Haifa ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Hapoel Haifa đang là +1. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.

Hapoel Haifa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Hapoel Haifa nằm giữa Hapoel Katamon và Maccabi Petah Tikva. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 9 điểm.

Lịch thi đấu sắp tới của Hapoel Haifa

Lịch đấu đưa Hapoel Haifa tới cuộc chạm trán Maccabi Petah Tikva ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Sammy Ofer Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Y. Gerafi Goalkeeper
2 N. Cohen Defender
3 T. Arbel Defender
4 D. Malul Defender
5 I. Kričak Defender
7 L. Rotman Midfielder
8 Cheick Keita Midfielder
9 W. Agada Attacker
10 S. Elias Midfielder
11 I. S. Fahima Midfielder
12 S. Bar On Defender
12 A. Ayias Attacker
13 D. Župarić Defender
14 W. Habiballa Attacker
15 Y. Gonen Midfielder
16 N. Belay Defender
17 A. Turgeman Attacker
18 Itay Zafrani Attacker
19 S. Elkayam Attacker
20 A. Haman Attacker
21 R. Zikri Attacker
21 Cheickna Ahmadou Hamadou Layhi Allahou Diakité Attacker
23 M. Ambar Goalkeeper
24 L. Serdal Midfielder
25 G. Diba Defender
27 Shay Balahssan Attacker
30 I. Dadia Midfielder
31 Liam Nahum Midfielder
42 T. Naim Midfielder
55 N. Sabag Midfielder
77 A. Mendy Defender
92 M. Hamad Attacker