Logo Hapoel Katamon

Hapoel Katamon

Israel

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al

Hapoel Katamon đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
12
Bàn thua
12
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Katamon
Maccabi Haifa
--

CN, 18/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Beer Sheva
Hapoel Katamon
--

CN, 25/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Katamon
Hapoel Tel Aviv
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Petah Tikva
Hapoel Katamon
2 4

Thứ 3, 15/09 Ligat Ha'al

FT
Ironi Tiberias
Hapoel Katamon
2 2

Thứ 7, 05/09 Ligat Ha'al

FT
Hapoel Katamon
Ironi Kiryat Shmona
4 2

Hapoel Katamon tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Hapoel Katamon đứng thứ 14, trung bình nhận 2,4 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.

Hapoel Katamon xếp hạng ra sao?

Hapoel Katamon có 7 điểm sau 5 vòng. Bảng có 14 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.

Hapoel Katamon qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Hapoel Katamon thắng Maccabi Petah Tikva 4-2 và hoà Ironi Tiberias 2-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.

Hapoel Katamon: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Hapoel Katamon, đội bóng Israel, là Teddi Malcha Stadium. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 33.500 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là HAP.

Cuộc đua quanh vị trí của Hapoel Katamon

Trên bảng xếp hạng, Hapoel Katamon nằm giữa Beitar Jerusalem và Hapoel Haifa. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Ngôi đầu của Maccabi Tel Aviv còn xa 8 điểm.

Trận kế tiếp của Hapoel Katamon

Đối thủ kế tiếp của Hapoel Katamon là Maccabi Haifa, đá ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Teddi Malcha Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 B. Gordin Anbary Thủ môn
3 N. Malmud Hậu vệ
4 Y. Laish Hậu vệ
5 A. Farada Tiền vệ
7 O. Almagor Tiền đạo
8 I. Madmon Tiền vệ
9 E. Chilufya Tiền đạo
10 Vitalie Damaşcan Tiền đạo Moldova
11 Y. Distalfeld Tiền vệ
13 Guy Bar Thủ môn
14 O. Abuhav Tiền vệ
16 O. Agvadish Tiền vệ
17 Abdulsalam Sani Tiền đạo
18 L. Mizrachi Tiền vệ
19 N. Vrasana Tiền vệ
20 O. Nadir Hậu vệ
21 H. S. Melman Hậu vệ
22 T. Haimovich Hậu vệ
23 N. Shprauo Tiền vệ
23 Nati Shafrau Tiền vệ
25 A. Idoko Tiền đạo
26 I. Cohen Hậu vệ
27 M. Diab Tiền đạo
33 I. Daphah Tiền đạo
47 M. Shimon Tiền đạo
55 N. Zamir Thủ môn
60 Okon Raymond Tiền vệ
70 Sharani Zuberu Hậu vệ Ghana
91 Christ Tiéhi Tiền vệ Côte d'Ivoire
95 I. Tovim Thủ môn
99 Avishay Tzuriel Tiền vệ