Hapoel Kfar Shalem
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Hapoel Kfar Shalem đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hapoel Kfar Shalem là đội bóng nước nào?
Hapoel Kfar Shalem lấy Shkhunat Hatikva Stadium ở Tel Aviv làm sân nhà. Khán đài có 6.016 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Hapoel Kfar Shalem
Hapoel Kfar Shalem giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Hapoel Kfar Shalem
Gần đây Hapoel Kfar Shalem hoà Hapoel Afula 3-3 trên sân khách và hoà Maccabi Ahi Nazareth 3-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Hapoel Kfar Shalem
Thành tích hai sân của Hapoel Kfar Shalem là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn.
Vị trí Hapoel Kfar Shalem so với phần còn lại của bảng
Hapoel Kfar Shalem đang hơn Kafr Qasim 1 điểm. Ngôi đầu của Ashdod còn xa 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Hapoel Kfar Shalem
Trung bình mỗi trận Hapoel Kfar Shalem ghi 2,0 bàn và nhận 2,5 bàn. Đội đang có hiệu số −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Hapoel Kfar Shalem đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 28/9/2026, Hapoel Kfar Shalem bước vào cuộc đấu với Maccabi Kabilio Jaffa. Địa điểm là sân Shkhunat Hatikva Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | O. Hazut | Tiền vệ | |
| - | Ron Feldman | Hậu vệ | |
| - | Yali Danor | Tiền vệ | |
| - | Yoav Junio | Tiền vệ | |
| - | Ran Rival | Tiền vệ | |
| - | Rom Savic | Tiền đạo | |
| - | Amit Nimni | Tiền đạo | |
| 1 | T. Tzarfati | Thủ môn | |
| 5 | Ram Levy | Tiền vệ | Israel |
| 6 | Liel Tsana | Tiền vệ | |
| 7 | R. Ben Shimon | Tiền đạo | |
| 9 | Y. Mizrachi | Tiền đạo | |
| 10 | Abass Salifu | Tiền vệ | Ghana |
| 11 | M. Beit-Ya'akov | Tiền vệ | |
| 11 | Y. Ashkenazi | Tiền vệ | |
| 18 | Orel Baaia | Tiền đạo | |
| 23 | D. Nir | Hậu vệ | |
| 26 | O. Korsia | Hậu vệ | |
| 30 | I. Ransom | Tiền đạo | |
| 33 | Álex Castro | Tiền đạo | Colombia |
| 52 | I. Weinberg | Hậu vệ | |
| 59 | Lotem Asres | Tiền vệ | |
| 71 | N. Hasson | Tiền vệ | |
| 72 | S. Konstantini | Hậu vệ |