Harrogate Town
England
Thứ hạng National League Anh
Harrogate Town đang xếp thứ 4 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Harrogate Town
EnviroVent Stadium, sân nhà của Harrogate Town, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Sân đón được 5.000 khán giả mỗi trận. Công trình đi vào hoạt động năm 1920.
Harrogate Town đứng thứ mấy tại National League Anh?
Harrogate Town giữ vị trí thứ 4 mùa 26/27. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Harrogate Town
Gần đây Harrogate Town thắng Eastleigh 4-1 trên sân nhà và thua Boreham Wood 1-4. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 9 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Hàng công và hàng thủ Harrogate Town
Cán cân bàn thắng bại của Harrogate Town đang là +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19.
Vị trí Harrogate Town so với phần còn lại của bảng
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm tranh vé play-off. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Muốn vượt AFC Fylde, đội cần bù 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Harrogate Town
Harrogate Town ghi 17 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Harrogate Town?
Chân sút chủ lực của Harrogate Town là Bailey Hobson, tác giả của 3 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Harrogate Town
Hartlepool United là cái tên chờ Harrogate Town ở vòng kế tiếp, ngày 30/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ellis Taylor | Tiền vệ | England |
| 1 | Mark Oxley | Thủ môn | England |
| 2 | Lewis Payne | Hậu vệ | England |
| 3 | Ethan Bristow | Tiền vệ | Saint Kitts and Nevis |
| 4 | Archie Baptiste | Hậu vệ | England |
| 5 | Tom Bradbury | Hậu vệ | England |
| 6 | Warren Burrell | Hậu vệ | England |
| 7 | George Thomson | Tiền vệ | England |
| 8 | Bryn Morris | Tiền vệ | England |
| 8 | Josh Hmami | Tiền vệ | England |
| 9 | Shawn McCoulsky | Tiền đạo | England |
| 10 | Mason Bennett | Tiền đạo | England |
| 11 | Will McGowan | Tiền vệ | England |
| 12 | Tom Lees | Hậu vệ | England |
| 14 | Michael Craig | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | Morgan Williams | Tiền vệ | Wales |
| 15 | Bailey Hobson | Tiền vệ | England |
| 16 | Sam Dreyer | Hậu vệ | England |
| 18 | Jack Muldoon | Tiền đạo | England |
| 20 | Rohan Vaughan | Tiền đạo | England |
| 22 | Oliver Pimlott | Tiền vệ | England |
| 23 | Brad Dolaghan | Tiền đạo | England |
| 24 | Lewis Cass | Hậu vệ | England |
| 25 | Brayden Nana Johnson | Tiền vệ | USA |
| 26 | Grant Horton | Hậu vệ | England |
| 27 | Ben Fox | Tiền vệ | England |
| 29 | Lucas Barnes | Tiền vệ | England |
| 30 | Luke Hutchinson | Thủ môn | England |
| 30 | Rory Watson | Thủ môn | England |
| 35 | Ciaran McGuckin | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 44 | Josh Falkingham | Tiền vệ | England |