BXH National League Anh
Bảng xếp hạng National League Anh với đủ cột cần nhìn: trận đã đá, thắng - hòa - thua, bàn thắng bại và điểm. Boreham Wood giữ đỉnh bảng National League Anh với 23 điểm/9 trận, trong khi Southend United có 20 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về Boreham Wood với WWDWW trong 5 trận gần nhất. 24 đội National League Anh đã đá khoảng 9 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Chỉ đội vô địch lên thẳng League Two, suất thứ hai dành cho đội thắng play-off của nhóm xếp hạng 2 đến hạng 7. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Anh
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5 (gồm play-off thăng hạng)
- Số đội
- 24
- Đang dẫn đầu
- Boreham Wood
Bảng xếp hạng đầy đủ National League Anh
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 7 | 2 | 0 | +12 | 23 | WWDWW |
| 2 | | 9 | 6 | 2 | 1 | +11 | 20 | WWDWD |
| 3 | | 9 | 5 | 3 | 1 | +6 | 18 | DWWWD |
| 4 | | 9 | 5 | 2 | 2 | +7 | 17 | LWWDW |
| 5 | | 9 | 5 | 1 | 3 | +4 | 16 | LLWWW |
| 6 | | 9 | 5 | 1 | 3 | 0 | 16 | DWLLL |
| 7 | | 9 | 4 | 3 | 2 | +4 | 15 | WDLLW |
| 8 | | 9 | 4 | 3 | 2 | +3 | 15 | LDWWD |
| 9 | | 9 | 5 | 0 | 4 | -1 | 15 | WLLLW |
| 10 | | 9 | 5 | 0 | 4 | -3 | 15 | WWLWW |
| 11 | | 9 | 4 | 2 | 3 | +2 | 14 | WWDDL |
| 12 | | 9 | 4 | 2 | 3 | +1 | 14 | WLDLD |
| 13 | | 9 | 4 | 1 | 4 | +3 | 13 | DWWLW |
| 14 | | 9 | 4 | 1 | 4 | -1 | 13 | LDWWL |
| 15 | | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | WDLDL |
| 16 | | 9 | 2 | 4 | 3 | +2 | 10 | LDDLW |
| 17 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -1 | 9 | WLDWD |
| 18 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 9 | DDWLD |
| 19 | | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | LLLWL |
| 20 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -4 | 8 | LLWLW |
| 21 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -7 | 8 | WLLDL |
| 22 | | 9 | 2 | 1 | 6 | -4 | 7 | LLWLL |
| 23 | | 9 | 1 | 1 | 7 | -14 | 4 | LWLDL |
| 24 | | 9 | 1 | 1 | 7 | -14 | 4 | LLLDL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới National League Anh
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Matt Rush | Boreham Wood | 9 | 7 |
| 2 | Luca Thomas | AFC Fylde | 6 | 7 |
| 3 | Luke McCormick | Yeovil Town | 6 | 8 |
| 4 | Kieren Donnelly | Tamworth | 5 | 9 |
| 5 | Leon Chambers-Parillon | Southend United | 5 | 9 |
| 6 | Lewis Walker | Kidderminster Harriers | 5 | 8 |
| 7 | Tristan Abrahams | Aldershot Town | 5 | 9 |
| 8 | Georgie Kelly | Carlisle United | 4 | 9 |
| 9 | Harry Cardwell | Southend United | 4 | 9 |
| 10 | Harvey Broad | AFC Fylde | 4 | 8 |
Dẫn đầu kiến tạo National League Anh
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zak Brunt | Boreham Wood | 5 | 9 |
| 2 | Aaron Drewe | AFC Fylde | 3 | 9 |
| 3 | Greg Olley | AFC Fylde | 3 | 7 |
| 4 | Kyle McAllister | Forest Green Rovers | 3 | 9 |
| 5 | Marcus Dinanga | Aldershot Town | 3 | 8 |
| 6 | Ryan Jones | Yeovil Town | 3 | 9 |
| 7 | Abdul Abdulmalik | Boreham Wood | 2 | 2 |
| 8 | Aidan Barlow | Altrincham FC | 2 | 9 |
| 9 | Bailey Hobson | Harrogate Town | 2 | 9 |
| 10 | Charley Kendall | Worthing FC | 2 | 3 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 26/09
National League Anh
Cập nhật lần cuối: 04:22 · 26/09/2026 (giờ VN)
BXH National League Anh được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu National League Anh?
Boreham Wood đang đứng đầu National League Anh với 23 điểm sau 9 trận, hiệu số +12. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng National League Anh xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 24 đội của National League Anh xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.