Eastleigh
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Eastleigh là đội bóng nước nào?
Eastleigh là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Eastleigh trên bảng xếp hạng National League Anh
Bảng xếp hạng National League Anh ghi tên Eastleigh ở vị trí thứ 12. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Eastleigh
Gần đây Eastleigh thắng Carlisle United 1-0 trên sân nhà và thua Sutton United 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Eastleigh mạnh hơn ở sân nào?
Eastleigh nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hàng công và hàng thủ Eastleigh
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Eastleigh mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Vị trí Eastleigh so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Eastleigh tới Boreham Wood ở ngôi đầu là 9 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Halifax Town.
Người ghi bàn nhiều nhất Eastleigh mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Eastleigh là Aaron Blair với 3 pha lập công. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 27%. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Trận kế tiếp của Eastleigh
Lịch đấu đưa Eastleigh tới cuộc chạm trán Harrogate Town ngày 26/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Liam McFarlane | Hậu vệ | England |
| - | Lewis Olajide | Tiền đạo | England |
| - | Nick Akoto | Hậu vệ | USA |
| - | Jamie Searle | Thủ môn | New Zealand |
| 1 | Nick Townsend | Thủ môn | Antigua and Barbuda |
| 4 | Harry Sidwell | Tiền vệ | England |
| 5 | Ibrahim Bakare | Hậu vệ | England |
| 6 | Temi Eweka | Hậu vệ | England |
| 7 | Max Dickov | Tiền vệ | England |
| 8 | Josh Lundstram | Tiền vệ | England |
| 9 | Manny Duku | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Will Randall | Tiền vệ | England |
| 11 | Aaron Blair | Tiền đạo | England |
| 12 | Oliver Hawkins | Tiền đạo | England |
| 14 | Nicholas Akoto | Hậu vệ | USA |
| 15 | Josh Jeffries | Thủ môn | England |
| 16 | Aaron Pierre | Hậu vệ | Grenada |
| 17 | Dion Rankine | Tiền vệ | England |
| 18 | Tommy Dobson-Ventura | Hậu vệ | England |
| 21 | Nelson Khumbeni | Tiền vệ | |
| 22 | Barney Stone | Tiền đạo | England |
| 23 | Hady Ghandour | Tiền đạo | Lebanon |
| 24 | Jordan Cousins | Tiền vệ | Jamaica |
| 27 | Reece Johnson | Hậu vệ | England |
| 27 | Nelson Khumbeni | Tiền vệ | England |
| 30 | Connor Underhill | Tiền vệ | England |
| 34 | George Bridi | ||
| 35 | Coby Killick | Tiền vệ | England |
| 48 | Ben Drake | Hậu vệ | England |