
Nick Townsend
Thủ môn ·
Eastleigh
Câu chuyện sự nghiệp Nick Townsend qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Nick Townsend thuộc biên chế Eastleigh, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh chuyển từ Birmingham City U18 sang Birmingham City, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 2 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Birmingham City. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Birmingham City tại FA Cup ở mùa 12/13, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Newport County đón anh ngày 04/08/2018 từ Barnsley dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 333 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại National League Anh cùng Eastleigh, với 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 519 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 11 trận cho Antigua and Barbuda. Giai đoạn đang diễn ra tại Eastleigh bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Newport County dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại National League Anh, anh ra sân 1 trận với 3 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo sau 51 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Eastleigh. Hồ sơ hiện tại ở Eastleigh ghi anh mang áo số 1.
Nick Townsend đã khoác áo những đội nào?
Các đội Nick Townsend từng khoác áo theo dữ liệu gồm Barnsley, Eastleigh, Newport County và 1 đội khác. 64% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Newport County. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Barnsley | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 46 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 32 | 720 | 0 | 0 | 6,66 |
| Eastleigh | 25/26 | National League Anh | 43 | 3607 | 0 | 2 | 7,17 |
| Eastleigh | 26/27 | National League Anh | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Newport County | 18/19 | Hạng Tư Anh | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | 19/20 | Hạng Tư Anh | 29 | 450 | 0 | 0 | 6,60 |
| Newport County | 20/21 | Hạng Tư Anh | 49 | 3375 | 0 | 0 | 6,79 |
| Newport County | 21/22 | Hạng Tư Anh | 45 | 1710 | 0 | 0 | 6,91 |
| Newport County | 22/23 | Hạng Tư Anh | 44 | 1620 | 0 | 0 | 6,72 |
| Newport County | 23/24 | Hạng Tư Anh | 46 | 3825 | 0 | 0 | 6,94 |
| Newport County | 24/25 | Hạng Tư Anh | 43 | 3870 | 0 | 0 | 6,93 |
| Barnsley | 15/16 | Hạng Ba Anh | 47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eastleigh | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Antigua and Barbuda | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,90 |
| Birmingham City | 12/13 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birmingham City | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 15/16 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 16/17 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | 17/18 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | 18/19 | FA Cup | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Newport County | 19/20 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Newport County | 20/21 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | 21/22 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | 22/23 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | 23/24 | FA Cup | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Newport County | 24/25 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eastleigh | 25/26 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,40 |
| Antigua and Barbuda | 22/23 | CONCACAF Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Antigua and Barbuda | 24/25 | CONCACAF Nations League | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Antigua and Barbuda | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newport County | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Newport County | — | Carabao Cup | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,53 |
| Newport County | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Newport County | — | Carabao Cup | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Newport County | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Newport County | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Nick Townsend
Sinh ngày 01/11/1994, Nick Townsend là thủ môn và hiện thuộc Eastleigh. Số áo của anh tại Eastleigh là 1. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Antigua và Barbuda.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 1/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Antigua và Barbuda
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Eastleigh
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Nick Townsend đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Nick Townsend đã ra sân 1 trận cho Eastleigh ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở National League Anh. Dữ liệu ghi nhận anh đến Eastleigh ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Eastleigh
- Giải đấu
- National League Anh
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Nick Townsend
Mùa 26/27 tại National League Anh, Nick Townsend góp mặt 1 trận trong màu áo Eastleigh. Mùa này anh tích luỹ 0,00 bàn thắng kỳ vọng (xG). Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,50.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 3 Cứu thua
- 1 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,50 Điểm trung bình
Nick Townsend chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Nick Townsend rời Birmingham City U18 để tới Birmingham City (01/07/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 14 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Birmingham City U18 | Birmingham City | Không công bố |
| 21/3/2013 | Birmingham City | Oxford City | Cho mượn |
| 28/4/2013 | Oxford City | Birmingham City | Trở lại sau cho mượn |
| 13/2/2014 | Birmingham City | Lincoln City | Cho mượn |
| 16/3/2014 | Lincoln City | Birmingham City | Cho mượn |
| 5/8/2014 | Birmingham City | Lincoln City | Cho mượn |
| 5/1/2015 | Lincoln City | Birmingham City | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2015 | Birmingham City | Barnsley | Cho mượn |
| 31/8/2015 | Barnsley | Birmingham City | Cho mượn |
| 1/9/2015 | Birmingham City | Barnsley | Trở lại sau cho mượn |
| 24/10/2017 | Barnsley | Solihull Moors | Cho mượn |
| 24/11/2017 | Solihull Moors | Barnsley | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2018 | Barnsley | Newport County | Tự do |
| 1/7/2025 | Newport County | Eastleigh | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nick Townsend khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Nick Townsend, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 11 trận cho Antigua and Barbuda.
Antigua and Barbuda 11 trận 0 bàn Lần gần nhất: 15/10/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Nick Townsend
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 12-09 | Boreham Wood | 1–1 | Không vào sân |
| 04-09 | Altrincham FC | 2–1 | Không vào sân |
| 31-08 | Aldershot Town | 1–1 | Không vào sân |
| 28-08 | Hartlepool United | 0–1 | Không vào sân |
| 22-08 | Scunthorpe United | 3–2 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Nick Townsend
- Nick Townsend hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Nick Townsend hiện khoác áo Eastleigh, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Nick Townsend bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nick Townsend 31 tuổi (sinh ngày 01/11/1994), cao 181 cm.
- Nick Townsend bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Nick Townsend bắt 1 trận với 3 pha cứu thua và để thủng lưới 1 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng National League Anh · Lịch thi đấu Eastleigh
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.