Lincoln City
England
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Lincoln City đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lincoln City là đội bóng nước nào?
Lincoln City lấy Sincil Bank ở Lincoln làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1894. Người hâm mộ quen gọi đội là Lincoln.
Lincoln City đứng thứ mấy tại Hạng Nhất Anh?
Sau 8 vòng tại Hạng Nhất Anh, Lincoln City có 11 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Lincoln City thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Lincoln City: thua Swansea City 1-2, thắng Bristol City 1-0 và thắng Preston North End 1-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Lincoln City tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Lincoln City ghi 0,9 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Lincoln City trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lincoln City 0 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Vị trí Lincoln City so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Lincoln City nằm giữa Millwall và Southampton. Bảng đấu có tất cả 24 đội. Ngôi đầu của Swansea City còn xa 6 điểm.
Lincoln City trông vào ai trên hàng công?
2 bàn của Freddie Draper đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Lincoln City. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%. Số lần góp mặt là 8 trận.
Trận kế tiếp của Lincoln City
Lincoln City sẽ làm khách của Sheffield United vào ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sam Mullarkey | Tiền đạo | England |
| - | Charlie Ward | Tiền vệ | England |
| 1 | George Wickens | Thủ môn | England |
| 2 | Tendayi Darikwa | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 3 | Adam Reach | Hậu vệ | England |
| 4 | Andrei Coubiș | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Ryley Towler | Hậu vệ | England |
| 7 | Reeco Hackett-Fairchild | Tiền vệ | Saint Lucia |
| 8 | Tom Bayliss | Tiền vệ | England |
| 10 | Mason Melia | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Mikkel Ladefoged | Tiền đạo | Denmark |
| 14 | Conor McGrandles | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Sonny Bradley | Hậu vệ | England |
| 16 | Dom Jefferies | Tiền vệ | Wales |
| 17 | Robert Street | Tiền đạo | England |
| 18 | Ben House | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Tanto Olaofe | Tiền đạo | England |
| 20 | Callum Elder | Tiền vệ | Australia |
| 21 | James Pardington | Thủ môn | England |
| 22 | Tom Hamer | Hậu vệ | England |
| 23 | Joshua Honohan | Tiền vệ | Ireland |
| 24 | Ivan Varfolomeev | Tiền vệ | Ukraine |
| 25 | Deji Elerewe | Hậu vệ | England |
| 26 | Yunus Konak | Tiền vệ | Türkiye |
| 27 | Chiedozie Ogbene | Tiền vệ | Ireland |
| 29 | Ethan Wheatley | Tiền đạo | England |
| 33 | Daniel Oyegoke | Tiền vệ | England |
| 34 | Freddie Draper | Tiền đạo | England |
| 39 | Charlie Parks | Hậu vệ | England |
| 46 | Joe Gauci | Thủ môn | Australia |