Boston United
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Boston United
Boston United góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Boston.
Thành tích mùa 26/27 của Boston United
Sau 9 vòng tại National League Anh, Boston United có 11 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Boston United thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Boston United thắng Forest Green Rovers 3-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Boston United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Boston United 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn.
Boston United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Boston United nằm giữa Forest Green Rovers và Carlisle United. Bảng đấu có tất cả 24 đội. Ngôi đầu của Boreham Wood còn xa 12 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Boston United
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Boston United là Tom Cursons với 3 pha lập công. Số lần góp mặt là 2 trận. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Số bàn thắng và bàn thua của Boston United
Hàng công Boston United đứng thứ 10 tại National League Anh với 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Boston United
Trận kế tiếp tại National League Anh, Boston United gặp AFC Fylde trên sân nhà ngày 26/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jack Levi Sutton | Tiền vệ | England |
| - | Liam Clayton | ||
| - | Nathan Forbes | Tiền đạo | United Kingdom |
| 1 | Luke Faxon | Thủ môn | England |
| 2 | Sai Sachdev | Hậu vệ | England |
| 3 | Lewis Shipley | Hậu vệ | England |
| 4 | Connor Teale | Hậu vệ | England |
| 5 | George Ward | Hậu vệ | England |
| 6 | Niall Canavan | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Jack Holmes | Tiền vệ | England |
| 8 | Gavan Holohan | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Dylan Hill | Tiền vệ | England |
| 9 | Tom Cursons | Tiền đạo | England |
| 10 | Connor McBride | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Ken Aboh | Tiền đạo | England |
| 12 | Jacob Scott | Hậu vệ | England |
| 13 | Louis Chadwick | Thủ môn | England |
| 14 | Lenell John-Lewis | Tiền đạo | England |
| 17 | Georgie Gent | Tiền vệ | England |
| 18 | Lennon Wheeldon | Tiền đạo | England |
| 20 | Jake Rooney | Hậu vệ | England |
| 22 | Ben Hammond | Tiền vệ | Wales |
| 22 | Arjan Raikhy | Tiền vệ | England |
| 23 | Jamie Grimes | Hậu vệ | England |
| 27 | Kai Mauro | Hậu vệ | Gibraltar |
| 28 | Terrell Agyemang | Tiền vệ | England |
| 30 | Nicholas Pozo | Tiền vệ | Gibraltar |
| 33 | Stephen Pereira | Tiền đạo | |
| 37 | Oliver Bostock | Tiền vệ | Wales |