Worthing FC
England
Thứ hạng National League Anh
Worthing FC đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Worthing FC
Worthing FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Hartlepool United 3-1, thắng Hornchurch 1-0 và hoà Barrow AFC 2-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 11 bàn. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Worthing FC trên bảng xếp hạng National League Anh
Worthing FC đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 11. Bảng có 24 đội tranh tài. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Worthing FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Worthing FC ghi 17 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của Worthing FC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Worthing FC nằm giữa Altrincham FC và Eastleigh. Cách biệt với Boreham Wood là 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Worthing FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Worthing FC thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 7 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 8 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Worthing FC
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Worthing FC là Razzaq Coleman De-Graft với 4 pha lập công. Số lần góp mặt là 2 trận. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Hồ sơ đội bóng Worthing FC
Worthing FC là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Đội thường được gọi ngắn là Worthing.
Worthing FC gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Worthing FC tới cuộc chạm trán Yeovil Town ngày 30/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tyrique Clarke | Tiền vệ | Saint Vincent and the Grenadines |
| - | Matt Burgess | Tiền vệ | England |
| - | Oliver Godziemski | Tiền vệ | England |
| - | Harvey Boddy | Tiền vệ | Ireland |
| - | Will Tillman | Thủ môn | England |
| - | Callum Beck | Hậu vệ | |
| - | Guillermo De La Cruz | Thủ môn | England |
| - | Fin Smith | Tiền vệ | |
| 1 | Harrison Foulkes | Thủ môn | England |
| 2 | Joel Colbran | Hậu vệ | England |
| 3 | Cory Adjetey-Brew | Hậu vệ | England |
| 4 | Jack Wadham | Tiền vệ | England |
| 5 | Joe Cook | Hậu vệ | England |
| 5 | Harry Ransom | Hậu vệ | England |
| 6 | Jayden Moore | Hậu vệ | England |
| 7 | Razzaq Coleman De-Graft | Tiền vệ | England |
| 8 | Noor Husin | Tiền vệ | Afghanistan |
| 9 | Wiktor Makowski | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Dominic Hutchinson | Tiền vệ | Turks and Caicos Islands |
| 11 | Ashley Nathaniel-George | Tiền vệ | Antigua and Barbuda |
| 11 | Dominic Johnson-Fisher | Tiền đạo | England |
| 12 | Harry Ransom | Hậu vệ | |
| 13 | Taylor Seymour | Thủ môn | England |
| 14 | George Cox | Hậu vệ | England |
| 15 | Ricky Aguiar | Tiền vệ | England |
| 16 | Sam Packham | Tiền vệ | England |
| 17 | Bailey Smith | Tiền đạo | England |
| 18 | Owen Spicer | Tiền vệ | England |
| 21 | Jose Marquez | Tiền đạo | England |
| 23 | Ramell Carter | Tiền đạo | England |
| 24 | Charley Kendall | Tiền đạo | England |
| 26 | Remiero Moulton | Tiền vệ | England |
| 27 | Jordan Young | Tiền vệ | Scotland |
| 29 | Freddie Kokot | Tiền vệ | England |
| 32 | Guillermo de la Cruz | ||
| 35 | Charlie Waller | Hậu vệ | England |