FC Halifax Town
England
Thứ hạng National League Anh
FC Halifax Town đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Halifax Town
FC Halifax Town là một đội bóng Anh. Đây là một đại diện của bóng đá Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Halifax.
FC Halifax Town trên bảng xếp hạng National League Anh
FC Halifax Town giữ vị trí thứ 14 mùa 26/27. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng có 24 đội tranh tài.
Phong độ gần đây của FC Halifax Town
Hai vòng vừa rồi, FC Halifax Town thua Worthing FC 1-2 và hoà Sutton United 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Halifax Town
FC Halifax Town ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 5 bàn thua.
FC Halifax Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước FC Halifax Town mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Vị trí FC Halifax Town so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Halifax Town nằm giữa Eastleigh và Barrow AFC. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Cách biệt với Boreham Wood là 13 điểm.
FC Halifax Town gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của FC Halifax Town tại National League Anh là Boston United, đá ngày 30/9/2026. Đội còn 3 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Deniche Hill | Hậu vệ | Bermuda |
| - | Theo Wainman | Hậu vệ | England |
| 1 | Sam Johnson | Thủ môn | England |
| 2 | Max Bardell | Hậu vệ | England |
| 3 | Raheem Conte | Hậu vệ | England |
| 4 | Will Hugill | Tiền vệ | England |
| 5 | Shaun Hobson | Hậu vệ | England |
| 7 | Owen Bray | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Will Flint | Hậu vệ | England |
| 9 | Conor Carty | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Zak Gilsenan | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Connor Douglas | Tiền vệ | England |
| 14 | Amari Morgan-Smith | Tiền đạo | England |
| 17 | Ben Tollitt | Tiền vệ | England |
| 18 | Arian Allen | Tiền đạo | Montserrat |
| 19 | AJ Warburton | Hậu vệ | England |
| 20 | Tayt-Lemar Trusty | Tiền vệ | Cyprus |
| 22 | David Kawa | Tiền đạo | England |
| 23 | Dylan Crowe | Hậu vệ | England |
| 25 | Tristan Gill | Hậu vệ | England |
| 27 | Cruz Allen | Tiền vệ | Wales |
| 30 | Cody Johnson | Tiền vệ | England |
| 33 | True Grant | Thủ môn | England |
| 44 | Mackenzie Maltby | Hậu vệ | England |