Sutton United
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sutton United là đội bóng nước nào?
Sutton United góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sutton. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Thành tích mùa 26/27 của Sutton United
Sutton United giữ vị trí thứ 6 mùa 26/27. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Sutton United
Gần đây Sutton United hoà FC Halifax Town 1-1 trên sân khách và thắng Eastleigh 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Vị trí Sutton United so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Sutton United nằm giữa Harrogate Town và Yeovil Town. Cách biệt với Boreham Wood là 7 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vé play-off.
Sức mạnh ghi bàn của Sutton United
Số bàn thua của Sutton United dừng ở 10 sau 9 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sutton United
Sutton United ghi 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Sutton United mùa 26/27
3 bàn của David Ogbonna đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Sutton United. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Đối thủ kế tiếp của Sutton United
Sutton United sẽ tiếp Forest Green Rovers vào ngày 26/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Omar Mussa | Tiền vệ | Burundi |
| - | Ned Hepburn | Tiền đạo | England |
| - | Ronny Ruiz | Tiền vệ | Ecuador |
| - | Bobby Sheargold | Tiền vệ | England |
| - | Tae Bamidele | Tiền đạo | England |
| - | Geri Katana | Hậu vệ | England |
| - | Charlie Carter | Tiền đạo | England |
| - | Omotolani Bello | Tiền vệ | England |
| - | Omotolani Bello | Tiền vệ | |
| - | Noah Muwana | Hậu vệ | England |
| - | Noah Muwana | Hậu vệ | |
| 1 | Chris Haigh | Thủ môn | England |
| 1 | Spike Brits | Thủ môn | England |
| 4 | Bobby Amartey | Tiền vệ | Ghana |
| 6 | Emmanuel Osadebe | Tiền vệ | Ireland |
| 6 | Siju Odelusi | Tiền vệ | England |
| 12 | Klevis Muca | Thủ môn | England |
| 14 | Ben Brookes | Tiền vệ | England |
| 15 | Jordan Moore-Taylor | Hậu vệ | England |
| 15 | Dubem Eze | Tiền vệ | England |
| 16 | Blake San-Norton | Hậu vệ | England |
| 17 | Sam Folarin | Tiền vệ | England |
| 18 | David Ogbonna | Tiền vệ | England |
| 18 | Toby Joshua Byron | Hậu vệ | England |
| 22 | Ronny Ruiz Landeta | Tiền vệ | England |
| 23 | Noah Nzuzi | Tiền vệ | England |
| 25 | Jake Taylor | Tiền vệ | Wales |
| 25 | William Nightingale | Hậu vệ | England |
| 26 | Joe Knight | Tiền vệ | England |
| 27 | Temi Babalola | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Adam Reeves | Hậu vệ | England |
| 32 | James Fennelow | Tiền đạo | |
| 34 | Brandon Njoku | Tiền đạo | England |
| 35 | Alex Kirk | Hậu vệ | England |
| 36 | Daniel Urpens | Hậu vệ | England |
| 37 | Charlie Bell | Tiền vệ | England |
| 39 | Besart Topalloj | Hậu vệ | Kosovo |
| 48 | Jermaine Francis | Tiền vệ | Grenada |
| 50 | Kwaku Donkor | Hậu vệ | England |
| 50 | Dan Urpens | Hậu vệ | England |