Havelse
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Havelse đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Havelse
Lần ra sân gần đây nhất đưa Havelse tới kết quả thua Fortuna Köln 1-3. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Havelse đang đứng thứ mấy?
Havelse mới có 4 điểm sau 7 vòng. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Havelse
Havelse kém SV Wehen ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với MSV Duisburg là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Khác biệt sân bãi của Havelse
Thành tích hai sân của Havelse là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 10 bàn thua.
Havelse: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Havelse lấy Wilhelm-Langrehr-Stadion ở Garbsen làm sân nhà. Khán đài có 3.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAV.
Havelse tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Havelse dừng ở 15 sau 7 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Havelse
Lịch đấu đưa Havelse tới cuộc chạm trán SSV Jahn Regensburg ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joel Ampem | Tiền vệ | |
| 1 | T. Opitz | Thủ môn | |
| 3 | Max Lamby | Hậu vệ | |
| 4 | Semi Belkahia | Hậu vệ | Germany |
| 5 | N. Tauer | Tiền vệ | |
| 7 | M. Richter | Tiền vệ | |
| 8 | Johann Berger | Tiền vệ | Germany |
| 9 | L. Paldino | Tiền đạo | |
| 10 | Kevin Schumacher | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Kwasi Okyere Wriedt | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Eryk Artur Grzywacz | Tiền vệ | Poland |
| 13 | Omer Hanin | Thủ môn | Israel |
| 14 | Y. Wardak | Tiền vệ | |
| 15 | D. Duah | Hậu vệ | |
| 16 | L. Posadas | Tiền vệ | |
| 17 | F. Kiszka | Tiền đạo | |
| 19 | Eric Voufack | Tiền vệ | Germany |
| 20 | Alexander Guiddir | Tiền đạo | |
| 21 | Irichad Behrens | Hậu vệ | |
| 22 | L. Sommer | Hậu vệ | |
| 24 | Y. Mausehund | Hậu vệ | |
| 27 | Donald Nduka | Hậu vệ | |
| 28 | R. Velasco | Tiền vệ | |
| 29 | Norman Quindt | Thủ môn | Germany |
| 30 | Timo Friedrich | Hậu vệ | Austria |
| 31 | Jannik Oltrogge | Tiền vệ | Germany |
| 33 | J. Tugbenyo | Tiền vệ | |
| 36 | Temilola Awoyale | Tiền vệ | |
| 38 | L. Svitek | Tiền đạo |