Logo Hebar 1918

Hebar 1918

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Hebar 1918 đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
24
Bàn thua
19
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Second League

20:00
Sportist Svoge
Hebar 1918
--

Thứ 6, 23/10 Second League

22:00
Hebar 1918
Nesebar
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Second League

FT
Hebar 1918
Dobrudzha
1 2

Thứ 2, 21/09 Second League

FT
Montana
Hebar 1918
0 5

Thứ 2, 14/09 Second League

FT
Hebar 1918
Etar Veliko Tarnovo
4 1

Thứ 2, 07/09 Second League

FT
Spartak Pleven
Hebar 1918
3 2

Thứ 4, 02/09 Second League

FT
Hebar 1918
Fratria
1 1

Hàng công và hàng thủ Hebar 1918

Số bàn thua của Hebar 1918 dừng ở 19 sau 11 trận. Đội đang có hiệu số +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.

Hebar 1918 đang đứng thứ mấy?

Hebar 1918 đứng thứ 10 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

Hebar 1918 qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Hebar 1918 thua Dobrudzha 1-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Cuộc đua quanh vị trí của Hebar 1918

Hebar 1918 kém Yantra 2019 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Giới thiệu Hebar 1918

Sân nhà của Hebar 1918, đội bóng Bulgaria, là Stadion Georgi Benkovski. Sức chứa của sân là 13.128 chỗ.

Hebar 1918 mạnh hơn ở sân nào?

Hebar 1918 nhận 7 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn.

Hebar 1918 gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Hebar 1918 là Sportist Svoge, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Cabo Hậu vệ
1 B. Gruev Thủ môn
4 Stefan Tsonkov Hậu vệ Bulgaria
6 M. Georgiev Hậu vệ
7 K. Pavlov Tiền đạo
9 M. Vangelov Tiền đạo
10 Pepe Tiền vệ
11 Denislav Aleksandrov Tiền đạo Bulgaria
17 I. Filchev Tiền đạo
18 P. Arshev Tiền vệ
19 Y. Roemer Tiền đạo
20 E. Kuzev Hậu vệ
27 R. Mazáň Hậu vệ
29 Yanko Angelov Tiền vệ Bulgaria
33 Ivan Tilev Tiền đạo Bulgaria
55 M. Mihaylov Hậu vệ
84 S. Tisovski Tiền vệ
88 R. Nepeypiev Tiền đạo
89 L. Quao Tiền đạo
92 Todor Gergisharov Tiền vệ
96 D. Sadetinov Hậu vệ
98 Ivaylo Mihaylov Tiền đạo Bulgaria
99 M. Yankov Thủ môn