Hebar 1918
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Hebar 1918 đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Hebar 1918
Số bàn thua của Hebar 1918 dừng ở 19 sau 11 trận. Đội đang có hiệu số +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Hebar 1918 đang đứng thứ mấy?
Hebar 1918 đứng thứ 10 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Hebar 1918 qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Hebar 1918 thua Dobrudzha 1-2 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Cuộc đua quanh vị trí của Hebar 1918
Hebar 1918 kém Yantra 2019 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Giới thiệu Hebar 1918
Sân nhà của Hebar 1918, đội bóng Bulgaria, là Stadion Georgi Benkovski. Sức chứa của sân là 13.128 chỗ.
Hebar 1918 mạnh hơn ở sân nào?
Hebar 1918 nhận 7 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn.
Hebar 1918 gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Hebar 1918 là Sportist Svoge, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Cabo | Hậu vệ | |
| 1 | B. Gruev | Thủ môn | |
| 4 | Stefan Tsonkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | M. Georgiev | Hậu vệ | |
| 7 | K. Pavlov | Tiền đạo | |
| 9 | M. Vangelov | Tiền đạo | |
| 10 | Pepe | Tiền vệ | |
| 11 | Denislav Aleksandrov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 17 | I. Filchev | Tiền đạo | |
| 18 | P. Arshev | Tiền vệ | |
| 19 | Y. Roemer | Tiền đạo | |
| 20 | E. Kuzev | Hậu vệ | |
| 27 | R. Mazáň | Hậu vệ | |
| 29 | Yanko Angelov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 33 | Ivan Tilev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 55 | M. Mihaylov | Hậu vệ | |
| 84 | S. Tisovski | Tiền vệ | |
| 88 | R. Nepeypiev | Tiền đạo | |
| 89 | L. Quao | Tiền đạo | |
| 92 | Todor Gergisharov | Tiền vệ | |
| 96 | D. Sadetinov | Hậu vệ | |
| 98 | Ivaylo Mihaylov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 99 | M. Yankov | Thủ môn |