Hemel Hempstead Town
England
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: South
Hemel Hempstead Town đang xếp thứ 12 trên tổng 24 đội , với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Hemel Hempstead Town
Hemel Hempstead Town khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Slough Town 2-0, hoà Tonbridge Angels 1-1 và hoà Ebbsfleet United 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hemel Hempstead Town trên bảng xếp hạng
Hemel Hempstead Town vào guồng với 13 điểm sau 10 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Hemel Hempstead Town ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Hemel Hempstead Town ghi 1,0 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Hemel Hempstead Town mạnh hơn ở sân nào?
Hemel Hempstead Town nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 7 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Hemel Hempstead Town
Khoảng cách từ Hemel Hempstead Town tới Maidstone Utd ở ngôi đầu là 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Hồ sơ đội bóng Hemel Hempstead Town
Hemel Hempstead Town lấy Focus Community Arena ở Hemel Hempstead, Hertfordshire làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là HEM. Sân đón được 3.152 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Hemel Hempstead Town
Hemel Hempstead Town sẽ làm khách của Dagenham & Redbridge vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. White | Attacker | |
| - | Jack Bateson | Defender | |
| - | Aston Ellard | Attacker | |
| 1 | M. Johnson | Goalkeeper | |
| 2 | Samuel Adenola | Defender | |
| 3 | D. Dowrich | Defender | |
| 4 | K. Ajayi | Defender | |
| 5 | Charlie Rowan | Defender | |
| 8 | Jake Gray | Midfielder | |
| 10 | Joseph White | Attacker | |
| 11 | F. Wilkinson | Midfielder | |
| 12 | Kyran Wiltshire | Midfielder | |
| 15 | Mathew Achuba | Defender | |
| 16 | I. Noel-Williams | Attacker | |
| 20 | Mauro Vilhete | Midfielder | |
| 22 | Devante Stanley | Defender | |
| 23 | Trae Cook | Attacker | |
| 24 | R. Campbell | Attacker | |
| 25 | Tom Morrell | Goalkeeper | |
| 48 | G. Williams | Midfielder |