Hércules
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Hércules đang xếp thứ 4 trên tổng 21 đội, với 24 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hércules qua những vòng vừa qua
Hércules đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 24/25 của Hércules
Hércules vào guồng với 38 điểm sau 26 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 8 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Hércules
Hércules ghi 28 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 24/25. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Hércules
Trên bảng xếp hạng, Hércules nằm giữa Espanyol II và FC Andorra. Cách biệt với Cornellà là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 21 đội.
Sân nhà và giải đấu của Hércules
Hércules lấy Estadio José Rico Pérez ở Alicante làm sân nhà. Sức chứa của sân là 29.584 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HER.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. C. Trujillo Hernandez | Thủ môn | |
| 2 | Samu Vázquez | Hậu vệ | Spain |
| 3 | D. Lopez | Hậu vệ | |
| 4 | Javier Rentero | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Rubén Cantero | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Isaac Obeng | Tiền đạo | Ghana |
| 8 | Manu Rico | Tiền đạo | Spain |
| 9 | Alberto Toril | Tiền đạo | Spain |
| 10 | O. Soldevila | Tiền vệ | |
| 11 | A. Jimenez | Tiền đạo | |
| 12 | R. de Palmas | Tiền vệ | |
| 13 | A. Blazic | Thủ môn | |
| 14 | N. Ben Hamed | Tiền vệ | |
| 15 | Yago Cantero | Hậu vệ | Spain |
| 16 | Aitor Gismera | Tiền vệ | Spain |
| 17 | Antoñín Cortés | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Alejandro Fidalgo | Tiền vệ | Spain |
| 19 | Fran Sol | Tiền đạo | Spain |
| 20 | Andy | Tiền đạo | Spain |
| 21 | J. Galvan | Hậu vệ | |
| 22 | Víctor Narro | Tiền đạo | Spain |
| 23 | Javi Jiménez | Hậu vệ | Spain |
| 24 | Miki Bosch | Hậu vệ | Spain |
| 26 | G. F. Sergio | Tiền vệ | |
| 27 | J. Mamourou | Hậu vệ | |
| 27 | P. Traore | Hậu vệ | |
| 31 | H. Abdelilah | Tiền đạo | |
| 32 | J. Valverde | Tiền vệ | |
| 37 | Mehdi Puch-Herrantz | Tiền vệ | France |