Logo Hércules

Hércules

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 3

Hércules đang xếp thứ 4 trên tổng 21 đội, với 24 điểm sau 18 trận.

Thắng
6
Hoà
6
Thua
6
Bàn thắng
15
Bàn thua
14
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Primera División RFEF - Group 2

18:00
Logo Hércules Hércules
Logo Real Jaén Real Jaén
--

Thứ 2, 12/10 Primera División RFEF - Group 2

23:15
Logo Hércules Hércules
Logo Sant Andreu Sant Andreu
--

CN, 18/10 Primera División RFEF - Group 2

02:00
Logo Algeciras Algeciras
Logo Hércules Hércules
--

Thứ 2, 26/10 Primera División RFEF - Group 2

00:45
Logo Gimnastic Gimnastic
Logo Hércules Hércules
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Logo Águilas Águilas
Logo Hércules Hércules
0 1

Thứ 2, 21/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Logo Hércules Hércules
Logo Juventud Torremolinos Juventud Torremolinos
1 0

Thứ 7, 12/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Logo Europa Fc Europa Fc
Logo Hércules Hércules
1 2

CN, 06/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Logo Hércules Hércules
Logo Atlético Madrid II Atlético Madrid II
0 2

Hércules qua những vòng vừa qua

Hércules đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích mùa 24/25 của Hércules

Hércules vào guồng với 38 điểm sau 26 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 8 thua.

Sức mạnh ghi bàn của Hércules

Hércules ghi 28 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 24/25. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.

Cuộc đua quanh vị trí của Hércules

Trên bảng xếp hạng, Hércules nằm giữa Espanyol II và FC Andorra. Cách biệt với Cornellà là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 21 đội.

Sân nhà và giải đấu của Hércules

Hércules lấy Estadio José Rico Pérez ở Alicante làm sân nhà. Sức chứa của sân là 29.584 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HER.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. C. Trujillo Hernandez Thủ môn
2 Samu Vázquez Hậu vệ Spain
3 D. Lopez Hậu vệ
4 Javier Rentero Hậu vệ Spain
5 Rubén Cantero Hậu vệ Spain
7 Isaac Obeng Tiền đạo Ghana
8 Manu Rico Tiền đạo Spain
9 Alberto Toril Tiền đạo Spain
10 O. Soldevila Tiền vệ
11 A. Jimenez Tiền đạo
12 R. de Palmas Tiền vệ
13 A. Blazic Thủ môn
14 N. Ben Hamed Tiền vệ
15 Yago Cantero Hậu vệ Spain
16 Aitor Gismera Tiền vệ Spain
17 Antoñín Cortés Tiền đạo Spain
18 Alejandro Fidalgo Tiền vệ Spain
19 Fran Sol Tiền đạo Spain
20 Andy Tiền đạo Spain
21 J. Galvan Hậu vệ
22 Víctor Narro Tiền đạo Spain
23 Javi Jiménez Hậu vệ Spain
24 Miki Bosch Hậu vệ Spain
26 G. F. Sergio Tiền vệ
27 J. Mamourou Hậu vệ
27 P. Traore Hậu vệ
31 H. Abdelilah Tiền đạo
32 J. Valverde Tiền vệ
37 Mehdi Puch-Herrantz Tiền vệ France