Logo Hercules

Hercules

Netherlands

Thứ hạng hiện tại Bảng Derde Divisie

Hercules đang xếp thứ 12 trên tổng 36 đội, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
5
Bàn thắng
11
Bàn thua
20
Hiệu số
-9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Derde Divisie

20:30
Hercules
DVS 33 Ermelo
--

Thứ 7, 10/10 Derde Divisie

20:30
Hercules
Sportlust '46
--

Thứ 7, 17/10 Derde Divisie

19:30
Eemdijk
Hercules
--

Thứ 7, 24/10 Derde Divisie

20:30
Hercules
Staphorst
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Derde Divisie

FT
Hollandia
Hercules
0 3

CN, 20/09 Derde Divisie

FT
Hercules
TEC
2 4

Thứ 7, 12/09 Derde Divisie

FT
Sparta Nijkerk
Hercules
1 2

Thứ 7, 05/09 Derde Divisie

FT
Hercules
ACV
0 3

Thứ 5, 03/09 KNVB Beker

FT
Hercules
EVV
1 3

Hercules: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Hercules là một đội bóng Hà Lan. Sức chứa của sân là 1.800 chỗ.

Hercules xếp hạng ra sao?

Sau 7 vòng, Hercules có 6 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Bảng có 36 đội tranh tài.

Kết quả các trận gần nhất của Hercules

Hercules khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Hollandia 3-0, thua TEC 2-4 và thắng Sparta Nijkerk 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 17 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Khác biệt sân bãi của Hercules

Thành tích hai sân của Hercules là 0 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.

Hercules hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Hercules nằm giữa Blauw Geel và DVS 33 Ermelo. Cuộc đua diễn ra giữa 36 đội. Cách biệt với Rijnvogels là 11 điểm.

Hercules ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Hercules ghi 1,6 bàn và nhận 2,9 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 33.

Hercules đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Hercules gặp DVS 33 Ermelo trên sân nhà ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 P. Vonk Thủ môn
3 V. Beck Hậu vệ
4 P. ten Have Hậu vệ
5 A. Moumouh Hậu vệ
6 N. Bijl Tiền vệ
7 T. Pieters Tiền đạo
8 T. Reynaers Tiền vệ
9 S. Bastmeijer Tiền đạo
10 J. Stokkers Tiền vệ
11 D. Homoet Hậu vệ
12 Y. Tallih Tiền vệ
14 M. Zwart Hậu vệ
15 T. Vos Tiền vệ
16 Koen de Vos Tiền vệ
17 S. Wassenaar Tiền đạo
18 B. Lammerse Thủ môn
20 S. Carmelia Hậu vệ
22 D. Chiazor Tiền đạo
23 Guus Noordijk Tiền vệ
24 S. Gerritsen Thủ môn
25 Y. Tufi Tiền vệ