KSV Hessen Kassel
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
KSV Hessen Kassel đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hessen Kassel
Hessen Kassel lấy Auestadion ở Kassel làm sân nhà. Sân đón được 18.737 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là KAS.
Vị trí của Hessen Kassel mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hessen Kassel ở vị trí thứ 13. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Hessen Kassel
Gần đây Hessen Kassel thua FSV Mainz 05 II 1-2 trên sân nhà và hoà FC 08 Homburg 2-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Hessen Kassel
Thành tích hai sân của Hessen Kassel là 3 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 6 bàn thua.
Vị trí Hessen Kassel so với phần còn lại của bảng
Hessen Kassel bằng điểm Eintracht Frankfurt II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với SGV Freiberg là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hàng công và hàng thủ Hessen Kassel
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Hessen Kassel mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Hessen Kassel
Hessen Kassel sẽ tiếp SSV Ulm 1846 vào ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mirnes Pepić | Tiền vệ | Montenegro |
| - | Cemal Sezer | Tiền đạo | Türkiye |
| - | Joa Karl Harms | Tiền đạo | Germany |
| - | Finn Sauer | Thủ môn | Germany |
| - | Eric Oelschlägel | Thủ môn | Germany |
| - | Luke Schneider | Thủ môn | Germany |
| 3 | Joshua Kopf | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Tim Knipping | Hậu vệ | Germany |
| 5 | Tyron Malik Kofi Duah | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Aaron Liesche Prieto | Hậu vệ | Germany |
| 7 | Emre Böyükata | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Sercan Sararer | Tiền đạo | Türkiye |
| 11 | Phinees Bonianga | Tiền đạo | DR Congo |
| 12 | Nicolas Gröteke | Thủ môn | Germany |
| 13 | Leon Damer | Tiền đạo | Germany |
| 17 | Adrian Bravo-Sánchez | Tiền vệ | Germany |
| 18 | Silas Hagemann | Tiền vệ | Germany |
| 21 | Jonas Nickisch | Thủ môn | Germany |
| 21 | David Emmanuel | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Luis Podolski | Hậu vệ | Germany |
| 22 | Dildar Diego Suleyman | Tiền vệ | Germany |
| 23 | Finn Bindbeutel | Tiền vệ | Germany |
| 24 | Cemal Kaymaz | Tiền vệ | Germany |
| 27 | Tobias Boche | Hậu vệ | Germany |
| 31 | Maurice Springfeld | Hậu vệ | Germany |
| 32 | Nael Najjar | Hậu vệ | Germany |
| 33 | Nick Rothweiler | Tiền vệ | Germany |
| 37 | Joel Richter | Tiền đạo | Germany |