Logo Hibernians

Hibernians

Malta

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main

Hibernians đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
9
Hiệu số
-5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

20:30
Hamrun Spartans
Hibernians
--

CN, 18/10 Premier League

20:30
Hibernians
Birzebbuga
--

Thứ 6, 23/10 Premier League

01:30
Hibernians
Gzira United
--

Thứ 3, 27/10 Premier League

02:30
Mosta
Hibernians
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Hibernians
Floriana
0 4

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Birkirkara
Hibernians
1 1

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
Hibernians
Valletta FC
0 2

Hibernians thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Hibernians thua Floriana 0-4 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.

Thành tích mùa 18/19 của Hibernians

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Hibernians. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Khoảng cách của Hibernians với nhóm trên và nhóm dưới

Hibernians bằng điểm Zabbar St. Patrick và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Floriana là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Hibernians chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Hibernians thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 2 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 7 bàn thua.

Hibernians: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Tony Bezzina Stadium, sân nhà của Hibernians, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HIB.

Hibernians tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Hibernians đứng thứ 8, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.

Hibernians gặp ai ở vòng tới?

Hibernians sẽ làm khách của Hamrun Spartans vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Pablo Sanchez Thủ môn
3 Moritz Römling Hậu vệ Germany
4 S. Alfred Tiền vệ
5 K. Shaw Hậu vệ
6 Fabian Jankovic Hậu vệ
7 J. Mbong Tiền đạo
8 J. Wahling Tiền vệ
8 M. Debattista Tiền vệ
9 J. Mickels Tiền đạo
10 J. Degabriele Tiền đạo
11 B. Kristensen Tiền vệ
14 D. Xuereb Hậu vệ
15 O. N'Zi Hậu vệ Côte d'Ivoire
15 N. Zerafa Tiền đạo
16 A. Zammit Tiền vệ
17 I. Chukunyer Tiền đạo
18 Ryder Matos Tiền đạo
19 C. Attard Hậu vệ
19 R. Hernandez Tiền đạo
19 L. Abela Tiền đạo
20 A. Diakité Tiền vệ
21 N. Agius Tiền vệ
22 D. Bonnici Hậu vệ
23 M. Ellul Hậu vệ
24 Leandro Lacunza Hậu vệ Argentina
28 J. Roe Tiền vệ
30 H. Sacco Thủ môn
31 L. Abela Thủ môn
34 Alex Sobczyk Tiền đạo Austria
41 D. Norenkov Hậu vệ
45 M. Cardinali Thủ môn
47 M. El Fanis Tiền vệ
70 M. Lima Tiền đạo
77 B. Druga Tiền đạo
99 Sunday Ayonfe Akinbule Tiền đạo