Hibernians
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Hibernians đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hibernians thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Hibernians thua Floriana 0-4 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Hibernians
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Hibernians. Bảng có 12 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Hibernians với nhóm trên và nhóm dưới
Hibernians bằng điểm Zabbar St. Patrick và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Floriana là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Hibernians chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hibernians thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 2 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 7 bàn thua.
Hibernians: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Tony Bezzina Stadium, sân nhà của Hibernians, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HIB.
Hibernians tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Hibernians đứng thứ 8, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Hibernians gặp ai ở vòng tới?
Hibernians sẽ làm khách của Hamrun Spartans vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pablo Sanchez | Thủ môn | |
| 3 | Moritz Römling | Hậu vệ | Germany |
| 4 | S. Alfred | Tiền vệ | |
| 5 | K. Shaw | Hậu vệ | |
| 6 | Fabian Jankovic | Hậu vệ | |
| 7 | J. Mbong | Tiền đạo | |
| 8 | J. Wahling | Tiền vệ | |
| 8 | M. Debattista | Tiền vệ | |
| 9 | J. Mickels | Tiền đạo | |
| 10 | J. Degabriele | Tiền đạo | |
| 11 | B. Kristensen | Tiền vệ | |
| 14 | D. Xuereb | Hậu vệ | |
| 15 | O. N'Zi | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 15 | N. Zerafa | Tiền đạo | |
| 16 | A. Zammit | Tiền vệ | |
| 17 | I. Chukunyer | Tiền đạo | |
| 18 | Ryder Matos | Tiền đạo | |
| 19 | C. Attard | Hậu vệ | |
| 19 | R. Hernandez | Tiền đạo | |
| 19 | L. Abela | Tiền đạo | |
| 20 | A. Diakité | Tiền vệ | |
| 21 | N. Agius | Tiền vệ | |
| 22 | D. Bonnici | Hậu vệ | |
| 23 | M. Ellul | Hậu vệ | |
| 24 | Leandro Lacunza | Hậu vệ | Argentina |
| 28 | J. Roe | Tiền vệ | |
| 30 | H. Sacco | Thủ môn | |
| 31 | L. Abela | Thủ môn | |
| 34 | Alex Sobczyk | Tiền đạo | Austria |
| 41 | D. Norenkov | Hậu vệ | |
| 45 | M. Cardinali | Thủ môn | |
| 47 | M. El Fanis | Tiền vệ | |
| 70 | M. Lima | Tiền đạo | |
| 77 | B. Druga | Tiền đạo | |
| 99 | Sunday Ayonfe Akinbule | Tiền đạo |