HIK
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division
HIK đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng HIK
HIK là một đội bóng Đan Mạch. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của HIK
Sau 9 vòng, HIK có 8 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Phong độ gần đây của HIK
Ba trận gần nhất của HIK: hoà Roskilde 1-1, thua Nykobing FC 0-3 và thua Fremad Amager 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của HIK
Thành tích hai sân của HIK là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 9 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 7 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của HIK
HIK kém Skive ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Nykobing FC còn xa 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Sức mạnh ghi bàn của HIK
Trung bình mỗi trận HIK ghi 0,9 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của HIK
Đối thủ kế tiếp của HIK là Skive, đá ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Magnus Haslund | Thủ môn | |
| 2 | Rana | Hậu vệ | |
| 3 | David Chernet | Hậu vệ | |
| 4 | Isak Ponder | Hậu vệ | |
| 5 | Oskar Moller | Hậu vệ | |
| 6 | Mathias Jorgensen | Tiền vệ | |
| 7 | A. S. Haider | Tiền đạo | |
| 8 | J. Damkjaer | Tiền vệ | |
| 11 | Jakob Johansson | Tiền đạo | Denmark |
| 12 | N. Schandorph | Hậu vệ | |
| 13 | M. Haakonsson | Tiền đạo | |
| 14 | Sebastian Kroner | Hậu vệ | |
| 14 | G. Nielsen | Thủ môn | |
| 16 | A. Wagner | Tiền vệ | |
| 17 | Kring Suner Benjamin | Hậu vệ | |
| 18 | M. Hesselholt | Tiền vệ | |
| 19 | Asger Sogaard | Tiền đạo | |
| 20 | Berkay Sahin | Tiền vệ | |
| 21 | I. Nuur | Hậu vệ | |
| 23 | Frederik Valdbjorn | Tiền vệ | |
| 25 | M. Tekoe | Hậu vệ | |
| 27 | O. Thorup | Thủ môn | |
| 70 | J. Rindom | Tiền vệ |