Hillerød
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Hillerød đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội , với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Hillerød
Hillerød đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hillerød trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Hillerød đi lên. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Hillerød
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Hillerød mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Hillerød mạnh hơn ở sân nào?
Hillerød nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 5 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Hillerød
Hillerød bằng điểm AB Copenhagen và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Kolding IF.
Hillerød: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Hillerød lấy Right to Dream Park ở Farum làm sân nhà. Khán đài có 10.300 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Hillerød
Lịch đấu đưa Hillerød tới cuộc chạm trán FC Fredericia ngày 10/10/2026. Right to Dream Park là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Dithmer | Goalkeeper | |
| 2 | A. Hoyer | Defender | |
| 3 | A. Oppenhagen | Defender | |
| 6 | Hocine Derrar | Midfielder | |
| 7 | J. Witt | Defender | |
| 8 | T. Arndal | Midfielder | |
| 9 | F. Heiselberg | Attacker | |
| 10 | P. Kallsberg | Attacker | |
| 11 | M. Mouritz | Midfielder | |
| 12 | N. Schmidt | Midfielder | |
| 13 | Sebastian Larsen | Defender | |
| 14 | S. Opoku | Midfielder | |
| 17 | M. Julø | Defender | |
| 18 | O. Lauritsen | Defender | |
| 19 | R. Çorlu | Midfielder | |
| 20 | B. Kücükylidiz | Midfielder | |
| 21 | K. Enghardt | Defender | |
| 22 | S. Jalaei | Midfielder | |
| 23 | Jakob Sigurdsson | Attacker | |
| 24 | F. Høgh | Attacker | |
| 25 | William Glindtvad | Defender | |
| 27 | H. Sulemana | Attacker | |
| 28 | Gustav Nohr | Midfielder | |
| 30 | A. Mortensen | Goalkeeper | |
| 32 | J. Kronquist | Attacker | |
| 38 | Simon Arup Jorgensen | Midfielder | |
| 47 | M. Munck | Midfielder |