Logo Hillerød

Hillerød

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Hillerød đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội , với 9 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
13
Bàn thua
14
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

18:00
Hillerød
FC Fredericia
--

CN, 18/10 1. Division

18:00
Hvidovre
Hillerød
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

18:00
Hillerød
Aalborg
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Kolding IF
Hillerød
1 1

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Hillerød
AB Copenhagen
1 0

Thứ 4, 09/09 DBU Pokalen

HP
Vanløse
Hillerød
2 1

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
HB Koge
Hillerød
1 1

CN, 30/08 1. Division

FT
Hillerød
Hobro
3 1

Mạch trận hiện thời của Hillerød

Hillerød đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Hillerød trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Hillerød đi lên. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Sức mạnh ghi bàn của Hillerød

Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Hillerød mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.

Hillerød mạnh hơn ở sân nào?

Hillerød nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 5 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Hillerød

Hillerød bằng điểm AB Copenhagen và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Kolding IF.

Hillerød: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Hillerød lấy Right to Dream Park ở Farum làm sân nhà. Khán đài có 10.300 chỗ ngồi.

Trận kế tiếp của Hillerød

Lịch đấu đưa Hillerød tới cuộc chạm trán FC Fredericia ngày 10/10/2026. Right to Dream Park là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Dithmer Goalkeeper
2 A. Hoyer Defender
3 A. Oppenhagen Defender
6 Hocine Derrar Midfielder
7 J. Witt Defender
8 T. Arndal Midfielder
9 F. Heiselberg Attacker
10 P. Kallsberg Attacker
11 M. Mouritz Midfielder
12 N. Schmidt Midfielder
13 Sebastian Larsen Defender
14 S. Opoku Midfielder
17 M. Julø Defender
18 O. Lauritsen Defender
19 R. Çorlu Midfielder
20 B. Kücükylidiz Midfielder
21 K. Enghardt Defender
22 S. Jalaei Midfielder
23 Jakob Sigurdsson Attacker
24 F. Høgh Attacker
25 William Glindtvad Defender
27 H. Sulemana Attacker
28 Gustav Nohr Midfielder
30 A. Mortensen Goalkeeper
32 J. Kronquist Attacker
38 Simon Arup Jorgensen Midfielder
47 M. Munck Midfielder