HK Kopavogur
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Deild
HK Kopavogur đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 38 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ HK Kopavogur
Trung bình mỗi trận HK Kopavogur ghi 2,4 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +12.
HK Kopavogur trên bảng xếp hạng
HK Kopavogur có 38 điểm sau 22 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 2 hoà và 8 thua.
HK Kopavogur mạnh hơn ở sân nào?
HK Kopavogur nhận 13 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 33 bàn ghi và 13 bàn thua. Sân khách đội ghi 23 bàn và nhận 32 bàn.
HK Kopavogur qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, HK Kopavogur hoà Fylkir 2-2 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 12 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
HK Kopavogur đang bám đuổi những ai?
HK Kopavogur kém Fylkir ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Cách biệt với Afturelding là 7 điểm.
Giới thiệu HK Kopavogur
Kórinn, sân nhà của HK Kopavogur, chứa được 1.452 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 1.452 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là KOP.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ó. Ásgeirsson | Thủ môn | |
| 4 | A. Lárusson | Hậu vệ | |
| 5 | Þ. Antonsson | Hậu vệ | |
| 6 | Thorvaldur Jonsson | Tiền vệ | |
| 8 | Arnþór Atlason | Tiền vệ | Iceland |
| 9 | J. Arnarsson | Tiền đạo | |
| 10 | Atli Andrason | Tiền đạo | Iceland |
| 11 | Bjarki Brynjarsson | Tiền vệ | |
| 12 | R. Egilsson | Thủ môn | |
| 14 | Brynjar Palsson | Tiền vệ | |
| 15 | Birgir Steinn Styrmisson | Hậu vệ | |
| 16 | Svavar Thordarson | Hậu vệ | |
| 17 | D. Radić | Tiền đạo | |
| 18 | R. Árnason | Tiền đạo | |
| 19 | A. Gunnarsson | Tiền vệ | |
| 20 | Breki Baldursson | Hậu vệ | |
| 21 | Ívar Jónsson | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | B. D. Vigfusson | Tiền vệ | |
| 24 | M. Pétursson | Tiền vệ | |
| 25 | A. Steinsson | Thủ môn | |
| 26 | Viktor Benediktsson | Hậu vệ | |
| 27 | K. Karlsson | Tiền đạo | |
| 28 | Tumi Thorvarsson | Tiền vệ | |
| 45 | A. Gudmundsson | Tiền đạo | |
| 73 | N. Arnarson | Hậu vệ |