Logo Hobro

Hobro

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Hobro đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
12
Bàn thua
16
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

23:30
Logo Hobro Hobro
Logo Kolding IF Kolding IF
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

23:30
Logo FC Fredericia FC Fredericia
Logo Hobro Hobro
--

Thứ 6, 23/10 1. Division

23:00
Logo Hobro Hobro
Logo Vendsyssel FF Vendsyssel FF
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 22/09 1. Division

FT
Logo HB Koge HB Koge
Logo Hobro Hobro
5 2

Thứ 6, 11/09 1. Division

FT
Logo Hobro Hobro
Logo Vejle Vejle
0 0

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Logo Hobro Hobro
Logo Hvidovre Hvidovre
1 3

CN, 30/08 1. Division

FT
Logo Hillerød Hillerød
Logo Hobro Hobro
3 1

Kết quả các trận gần nhất của Hobro

Hobro đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 13 bàn thua.

Thành tích mùa 18/19 của Hobro

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Hobro. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

Khoảng cách của Hobro với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Hobro nằm giữa Aalborg và Vendsyssel FF. Cách biệt với Hvidovre là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Hobro là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Hobro, đội bóng Đan Mạch, là DS Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HOB. Sức chứa của sân là 6.600 chỗ.

Hàng công và hàng thủ Hobro

Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Hobro mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.

Thành tích sân nhà và sân khách của Hobro

Hobro ghi 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 6 bàn thua.

Hobro gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Hobro bước vào cuộc đấu với Kolding IF. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Søndergaard Thủ môn
2 M. Løndal Hậu vệ
3 Christian Enemark Hậu vệ Denmark
4 O. Dorph Hậu vệ
5 M. Kristensen Hậu vệ
7 Oliver Klitten Tiền vệ Denmark
8 Mikkel Pedersen Tiền vệ Denmark
9 F. Christensen Tiền đạo
11 R. Hauge Tiền đạo
12 M. Jacobsen Hậu vệ
13 F. Dietz Hậu vệ
14 Lukas Hansen Tiền vệ
16 Oscar Meedom Tiền đạo
17 Z. Hyltoft Tiền vệ
18 E. Søgaard Hậu vệ
19 V. Halilović Tiền vệ
20 A. Noshe Tiền đạo
21 J. Lind Tiền đạo
22 M. Huldahl Tiền đạo
23 M. Bruhn Tiền đạo
25 Jonas Dakir Thủ môn Denmark
26 T. Hansen Tiền vệ
27 Lukas Klitten Tiền vệ Denmark
29 O. Obasi Tiền đạo
37 M. Rosengreen Tiền đạo
43 August Breum Tiền vệ
50 J. Andersen Thủ môn
78 H. Dahl Tiền vệ