hodd
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
hodd đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
hodd là đội bóng nước nào?
Sân nhà của hodd, đội bóng Na Uy, là Nye Høddvoll Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là HOD. Sức chứa của sân là 4.081 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của hodd
hodd đang đứng thứ 7 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 4 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của hodd
Hai vòng vừa rồi, hodd thua Kongsvinger 1-5 và thua Lyn 0-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 16 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của hodd
Thành tích hai sân của hodd là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 27 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 18 bàn thua.
hodd hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
hodd kém Bryne ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Egersund bám sát với khoảng cách 5 điểm. Đội đầu bảng Haugesund đang hơn 18 điểm.
Hàng công và hàng thủ hodd
Trung bình mỗi trận hodd ghi 1,7 bàn và nhận 2,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Lịch thi đấu sắp tới của hodd
Lịch đấu đưa hodd tới cuộc chạm trán ODD Ballklubb ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Nye Høddvoll Stadion.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Kinn | Thủ môn | |
| 2 | Charles Ondo | Hậu vệ | Equatorial Guinea |
| 3 | S. Hanssen | Hậu vệ | |
| 4 | E. Blikstad | Hậu vệ | |
| 5 | M. Mulac | Hậu vệ | |
| 6 | H. Urnes | Tiền vệ | |
| 7 | M. Scarcella | Tiền vệ | |
| 8 | T. Kallevåg | Tiền vệ | |
| 9 | C. Streete | Tiền đạo | |
| 11 | M. Rawufu | Tiền đạo | |
| 14 | M. Mikhail | Hậu vệ | |
| 15 | V. H. Elveseter | Tiền đạo | |
| 16 | Mathias Kaarsbo | Tiền vệ | |
| 19 | S. Mikkelsen | Tiền đạo | |
| 20 | J. Berisha | Tiền đạo | |
| 21 | A. Roppen | Hậu vệ | |
| 22 | K. Abrahamsen | Tiền đạo | |
| 23 | F. Gjerde | Tiền vệ | |
| 24 | J. Robertsen | Hậu vệ | |
| 25 | O. Buur | Thủ môn | |
| 27 | G. Andresen | Hậu vệ | |
| 29 | M. Håheim-Elveseter | Tiền đạo | |
| 30 | C. Hansen | Thủ môn | |
| 32 | Bror Riise | Hậu vệ | |
| 33 | Sander Vike | Tiền vệ | |
| 34 | M. Moltubakk | Tiền vệ | |
| 35 | C. Nilsen | Tiền đạo |