Logo hodd

hodd

Norway

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

hodd đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 23 trận.

Thắng
10
Hoà
4
Thua
9
Bàn thắng
38
Bàn thua
45
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

21:00
hodd
ODD Ballklubb
--

CN, 11/10 1. Division

22:00
Egersund
hodd
--

Thứ 5, 15/10 1. Division

00:00
hodd
Ranheim
--

CN, 18/10 1. Division

22:00
hodd
Raufoss
--

CN, 25/10 1. Division

20:30
Haugesund
hodd
--

Thứ 5, 29/10 NM Cupen

00:00
Asane
hodd
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Kongsvinger
hodd
5 1

Thứ 4, 16/09 NM Cupen

FT
Træff
hodd
0 3

CN, 13/09 1. Division

FT
hodd
Lyn
0 2

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
Asane
hodd
2 2

CN, 30/08 1. Division

FT
hodd
Stabaek
2 1

hodd là đội bóng nước nào?

Sân nhà của hodd, đội bóng Na Uy, là Nye Høddvoll Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là HOD. Sức chứa của sân là 4.081 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của hodd

hodd đang đứng thứ 7 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 4 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.

Mạch trận hiện thời của hodd

Hai vòng vừa rồi, hodd thua Kongsvinger 1-5 và thua Lyn 0-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 16 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Khác biệt sân bãi của hodd

Thành tích hai sân của hodd là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 27 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 18 bàn thua.

hodd hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

hodd kém Bryne ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Egersund bám sát với khoảng cách 5 điểm. Đội đầu bảng Haugesund đang hơn 18 điểm.

Hàng công và hàng thủ hodd

Trung bình mỗi trận hodd ghi 1,7 bàn và nhận 2,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.

Lịch thi đấu sắp tới của hodd

Lịch đấu đưa hodd tới cuộc chạm trán ODD Ballklubb ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Nye Høddvoll Stadion.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Kinn Thủ môn
2 Charles Ondo Hậu vệ Equatorial Guinea
3 S. Hanssen Hậu vệ
4 E. Blikstad Hậu vệ
5 M. Mulac Hậu vệ
6 H. Urnes Tiền vệ
7 M. Scarcella Tiền vệ
8 T. Kallevåg Tiền vệ
9 C. Streete Tiền đạo
11 M. Rawufu Tiền đạo
14 M. Mikhail Hậu vệ
15 V. H. Elveseter Tiền đạo
16 Mathias Kaarsbo Tiền vệ
19 S. Mikkelsen Tiền đạo
20 J. Berisha Tiền đạo
21 A. Roppen Hậu vệ
22 K. Abrahamsen Tiền đạo
23 F. Gjerde Tiền vệ
24 J. Robertsen Hậu vệ
25 O. Buur Thủ môn
27 G. Andresen Hậu vệ
29 M. Håheim-Elveseter Tiền đạo
30 C. Hansen Thủ môn
32 Bror Riise Hậu vệ
33 Sander Vike Tiền vệ
34 M. Moltubakk Tiền vệ
35 C. Nilsen Tiền đạo