Logo Hoffenheim II

Hoffenheim II

Germany

Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga

Hoffenheim II đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 7 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
14
Bàn thua
8
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 3. Liga

19:00
MSV Duisburg
Hoffenheim II
--

Thứ 4, 14/10 3. Liga

00:00
Stuttgart II
Hoffenheim II
--

Thứ 7, 17/10 3. Liga

19:00
Hoffenheim II
Verl
--

Thứ 7, 24/10 3. Liga

19:00
Waldhof Mannheim
Hoffenheim II
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 3. Liga

FT
Hoffenheim II
SV Meppen
1 0

Thứ 5, 17/09 3. Liga

FT
FC Ingolstadt 04
Hoffenheim II
1 2

Thứ 2, 14/09 3. Liga

FT
Hoffenheim II
Fortuna Köln
2 2

CN, 06/09 3. Liga

FT
SG Sonnenhof Grossaspach
Hoffenheim II
1 0

Hồ sơ đội bóng Hoffenheim II

Hoffenheim II lấy Dietmar-Hopp-Stadion ở Sinsheim làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.350 vé. Đội thường được gọi ngắn là HOF.

Thành tích mùa 18/19 của Hoffenheim II

Bảng xếp hạng giải ghi tên Hoffenheim II ở vị trí thứ 5. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.

Hoffenheim II thi đấu thế nào gần đây?

Hoffenheim II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SV Meppen 1-0, thắng FC Ingolstadt 04 2-1 và hoà Fortuna Köln 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Số bàn thắng và bàn thua của Hoffenheim II

Cán cân bàn thắng bại của Hoffenheim II đang là +6. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.

Hoffenheim II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Hoffenheim II nằm giữa FC Saarbrücken và Hansa Rostock. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 5 điểm.

Hoffenheim II trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Hoffenheim II 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.

Trận kế tiếp của Hoffenheim II

Hoffenheim II sẽ làm khách của MSV Duisburg vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Petersson Thủ môn
2 Natnael Abraha Hậu vệ
3 T. Müller Tiền vệ
3 Sean Dulic Hậu vệ
5 Klaus Gjasula Tiền vệ Albania
6 V. Lässig Hậu vệ
8 Diren Dağdeviren Tiền vệ
9 Max Moerstedt Tiền đạo
9 B. O. Labes Tiền đạo
10 Y. B. Zor Muhammed Tiền vệ
11 J. Fields Tiền đạo
13 Tristan Spranger Hậu vệ
15 M. Moore Tiền vệ
16 L. Engelns Tiền vệ
17 B. Makanda Tiền đạo
18 L. Wagenbach Tiền đạo
19 O. Hencke Tiền đạo
20 Juan Tiago Esteban Poller Tiền vệ
21 T. Hildmann Hậu vệ
23 Alex Honajzer Tiền vệ
25 Konstantin Aleksa Tiền đạo
26 Nils Schlosser Thủ môn
27 T. Trautner Thủ môn
28 K. Machida Hậu vệ
28 Florian Micheler Tiền vệ
30 N. El-Jindaoui Tiền đạo
32 Tim Philipp Thủ môn
34 N. Biedermann Thủ môn
36 J. Dedic Tiền đạo
40 Pistrol Santino Hậu vệ
44 Maxime Ndong Penda Hậu vệ
47 Maximilian Theuer Tiền vệ