Hoffenheim II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
Hoffenheim II đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hoffenheim II
Hoffenheim II lấy Dietmar-Hopp-Stadion ở Sinsheim làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.350 vé. Đội thường được gọi ngắn là HOF.
Thành tích mùa 18/19 của Hoffenheim II
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hoffenheim II ở vị trí thứ 5. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Hoffenheim II thi đấu thế nào gần đây?
Hoffenheim II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SV Meppen 1-0, thắng FC Ingolstadt 04 2-1 và hoà Fortuna Köln 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Số bàn thắng và bàn thua của Hoffenheim II
Cán cân bàn thắng bại của Hoffenheim II đang là +6. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Hoffenheim II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Hoffenheim II nằm giữa FC Saarbrücken và Hansa Rostock. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 5 điểm.
Hoffenheim II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hoffenheim II 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn.
Trận kế tiếp của Hoffenheim II
Hoffenheim II sẽ làm khách của MSV Duisburg vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Petersson | Thủ môn | |
| 2 | Natnael Abraha | Hậu vệ | |
| 3 | T. Müller | Tiền vệ | |
| 3 | Sean Dulic | Hậu vệ | |
| 5 | Klaus Gjasula | Tiền vệ | Albania |
| 6 | V. Lässig | Hậu vệ | |
| 8 | Diren Dağdeviren | Tiền vệ | |
| 9 | Max Moerstedt | Tiền đạo | |
| 9 | B. O. Labes | Tiền đạo | |
| 10 | Y. B. Zor Muhammed | Tiền vệ | |
| 11 | J. Fields | Tiền đạo | |
| 13 | Tristan Spranger | Hậu vệ | |
| 15 | M. Moore | Tiền vệ | |
| 16 | L. Engelns | Tiền vệ | |
| 17 | B. Makanda | Tiền đạo | |
| 18 | L. Wagenbach | Tiền đạo | |
| 19 | O. Hencke | Tiền đạo | |
| 20 | Juan Tiago Esteban Poller | Tiền vệ | |
| 21 | T. Hildmann | Hậu vệ | |
| 23 | Alex Honajzer | Tiền vệ | |
| 25 | Konstantin Aleksa | Tiền đạo | |
| 26 | Nils Schlosser | Thủ môn | |
| 27 | T. Trautner | Thủ môn | |
| 28 | K. Machida | Hậu vệ | |
| 28 | Florian Micheler | Tiền vệ | |
| 30 | N. El-Jindaoui | Tiền đạo | |
| 32 | Tim Philipp | Thủ môn | |
| 34 | N. Biedermann | Thủ môn | |
| 36 | J. Dedic | Tiền đạo | |
| 40 | Pistrol Santino | Hậu vệ | |
| 44 | Maxime Ndong Penda | Hậu vệ | |
| 47 | Maximilian Theuer | Tiền vệ |