Houston Dash
USA
Thứ hạng NWSL
Houston Dash đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Houston Dash là đội bóng nước nào?
Houston Dash là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại NWSL. Người hâm mộ quen gọi đội là Houston. Sân chơi của đội nằm ở Mỹ.
Houston Dash xếp hạng ra sao?
Houston Dash đang đứng thứ 12 trong số 16 đội tại NWSL. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Houston Dash
Lần ra sân gần đây nhất đưa Houston Dash tới kết quả hoà Portland Thorns FC 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Houston Dash mạnh hơn ở sân nào?
Houston Dash nhận 14 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 14 bàn thua. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 22 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Houston Dash
Houston Dash đang trông nhiều vào Katherine Ann Rader, người đã ghi 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 26 trận mùa 2026.
Khoảng cách của Houston Dash với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Houston Dash nằm giữa Orlando Pride và Bay FC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đầu bảng NJ/NY Gotham FC đang hơn 24 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Houston Dash
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Houston Dash mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Houston Dash
Ngày 5/10/2026, Houston Dash bước vào cuộc đấu với Washington Spirit. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jane Campbell | Thủ môn | USA |
| 2 | Allysha Chapman | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Leah Klenke | Hậu vệ | USA |
| 6 | Messiah Bright | Tiền đạo | USA |
| 7 | Evelina Duljan | Tiền vệ | Sweden |
| 8 | Natalie Bain | Hậu vệ | USA |
| 8 | Natalie Bain | Hậu vệ | |
| 8 | Natalie Hammond | Hậu vệ | USA |
| 9 | Clarissa Larisey | Tiền đạo | Canada |
| 10 | Malia Berkely | Hậu vệ | USA |
| 11 | Emina Ekic | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 12 | Kalyssa van Zanten | Tiền vệ | Jamaica |
| 13 | Sophie Schmidt | Tiền vệ | Canada |
| 14 | Paige Nielsen | Hậu vệ | USA |
| 15 | Avery Patterson | Hậu vệ | USA |
| 16 | Amanda West | Tiền đạo | Canada |
| 17 | Sarah Puntigam | Tiền vệ | Austria |
| 18 | Cate Hardin | Hậu vệ | USA |
| 18 | Mary Hardin | Hậu vệ | Denmark |
| 19 | Maggie Graham | Tiền vệ | USA |
| 20 | Christen Westphal | Hậu vệ | USA |
| 21 | Hillary Beall | Thủ môn | USA |
| 22 | Katherine Ann Rader | Tiền vệ | USA |
| 23 | Kate Faasse | Tiền đạo | USA |
| 24 | Danielle Colaprico | Tiền vệ | USA |
| 25 | Makenzy Robbe | Tiền đạo | USA |
| 27 | Lisa Boattin | Hậu vệ | Italy |
| 30 | Linda Ullmark | Tiền vệ | USA |
| 34 | Khyah Harper | Tiền đạo | USA |
| 40 | Caroline DeLisle | Thủ môn | USA |
| 47 | Miljana Ivanović | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Jordan Brewster | Hậu vệ | USA |