Logo Hradec Králové

Hradec Králové

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Hradec Králové đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội , với 14 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
8
Bàn thua
9
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Czech Liga

20:00
Hradec Králové
Artis
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Slavia Praha
Hradec Králové
--

CN, 25/10 Czech Liga

19:00
Hradec Králové
FK Jablonec
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Teplice
0 2

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Příbram
Hradec Králové
1 2

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Zlin
Hradec Králové
1 2

Thứ 5, 10/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Plzen
0 0

CN, 06/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Sparta Praha
2 1

Thứ 4, 02/09 Czech Liga

FT
Zbrojovka Brno
Hradec Králové
1 0

CN, 30/08 Czech Liga

FT
Slovan Liberec
Hradec Králové
2 0

Sân nhà và giải đấu của Hradec Králové

Malšovická Aréna, sân nhà của Hradec Králové, chứa được 9.300 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HRA. Sức chứa của sân là 9.300 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Hradec Králové

Hradec Králové giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Hradec Králové thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Hradec Králové thua Teplice 0-2 trên sân nhà và thắng Zlin 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Hradec Králové trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Hradec Králové 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 4 bàn thua.

Hradec Králové ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Hradec Králové đứng thứ 12 với 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.

Hradec Králové đang bám đuổi những ai?

Hradec Králové đang hơn Plzen 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 9 điểm.

Lịch thi đấu sắp tới của Hradec Králové

Ngày 10/10/2026, Hradec Králové bước vào cuộc đấu với Artis. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 P. Vízek Goalkeeper
2 D. Ludvíček Defender
3 F. Mielke Midfielder
4 T. Petrášek Defender
5 F. Čihák Defender
5 V. Zentrich Defender
6 Elione Neto Midfielder
7 J. Uhrinčať Defender
8 S. Ponikelsky Midfielder
9 M. Valenta Midfielder
10 M. van Buren Attacker
11 S. Dancák Midfielder
12 A. Zadražil Goalkeeper
16 V. Darida Midfielder
17 O. Mihálik Attacker
19 T. Slončík Attacker
20 M. Vágner Goalkeeper
21 T. Wiesner Defender
24 A. Umar Attacker
25 F. Čech Defender
26 D. Horák Defender
27 D. Trubač Midfielder
28 J. Kučera Midfielder
30 J. Chvátal Midfielder
33 Rodrigo Abajas Defender
58 A. Vlkanova Midfielder
70 T. Čvančara Attacker